Sách Tinh Hoa — Báo cáo quản trị

Doanh thu · Chi phí · Lợi nhuận · Dòng tiền — tổng quan đến chi tiết
Kỳ: Th1–Th7/2026 (7 tháng)Cập nhật: 03/09/2026Số liệu: khớp kết chuyển AMIS
Doanh thu thuần
21,44 tỷ
7 tháng
▲ +50% nửa cuối kỳ
Lãi gộp
13,97 tỷ
biên 65.2%
▲ +54% nửa cuối kỳ
Lợi nhuận
1,4 tỷ
trước thuế · sau thuế ~1,07 tỷ
▲ +129% nửa cuối kỳ
Dòng tiền thuần
+2,25 tỷ
số dư cuối 2,91 tỷ
tự tài trợ bằng KD
Nhận định & đánh giá

🔻 Chi phí đầu tư qua VIUP tại Phố Sách CHƯA ghi nhận (~150 tr)

Khoản đầu tư/chi phí qua VIUP tại Phố Sách khoảng 150 triệu chưa được hạch toán vào sổ → lợi nhuận hiện đang CAO HƠN thực tế ~150 tr. Cần bổ sung vào sổ để phản ánh đúng.

⚠️ Lãi thật theo kênh chênh lớn: zalo + web (kênh hứng) 56.3% vs Tiktok 8.5%

Sau khi trừ quảng cáo & phí sàn, biên đóng góp mỗi kênh khác hẳn "lãi gộp". Kênh Tiktok chỉ còn 8.5% dù doanh thu 1,63 tỷ — chi phí kéo doanh thu (ads/phí sàn) ăn gần hết. Nên ưu tiên nguồn lực cho kênh biên đóng góp cao.

✅ Lợi nhuận nửa cuối kỳ tăng 129%

Th4+Th5+Th6+Th7 đạt 977,7 tr so với 426,2 tr ở Th1+Th2+Th3. Doanh thu +50%.

🔻 Th2 lỗ 269,4 tr

Doanh thu Th2 thấp nhất kỳ (1,96 tỷ) nhưng chi phí bán hàng vẫn cao — cần soát lại nhịp chi quảng cáo theo mùa vụ.

⚠️ Quảng cáo "ăn" 32.6% doanh thu

Chi quảng cáo 7 tỷ + vận chuyển 457,4 tr là 2 khoản lớn nhất. Biên lãi gộp khỏe (65.2%) nhưng lợi nhuận thuần chỉ 6.5% — đòn bẩy lớn nhất nằm ở hiệu quả quảng cáo.

📊 Lãi tốt nhất Th3: 603,3 tr

Biên lợi nhuận thuần dao động theo tháng; Th3 là đỉnh. Theo dõi để nhân rộng cách làm của tháng cao điểm.

✅ Dòng tiền thuần dương 2,25 tỷ

Số dư cuối kỳ 2,91 tỷ. Kỳ này không vay/góp vốn/mua sắm lớn → doanh nghiệp tự tài trợ bằng kinh doanh. Lợi nhuận 1,4 tỷ ≈ dòng tiền → thu-chi lành mạnh.

✅ ROAS 3.06 · 38.143 đơn · AOV 561.822 đ

1đ quảng cáo tạo 3.06đ doanh thu; giá trị đơn trung bình 561.822 đ. Với 35.913 khách, phần lớn mua 1 lần — dư địa tăng mua lại/upsell.

Khuyến nghị hành động
Xu hướng theo tháng
92,3 tr
ST 73,8 tr
Th1
-269,4 tr
ST -269,4 tr
Th2*
603,3 tr
ST 482,7 tr
Th3
226,2 tr
ST 180,9 tr
Th4
116,3 tr
ST 93,1 tr
Th5
144,2 tr
ST 115,4 tr
Th6
490,9 tr
ST 392,7 tr
Th7
Doanh thuLãi gộpsố trên cột = LN trước thuế · ST = sau thuế
Kết quả kinh doanh (P&L)
Cuộn để xem đủ các tháng · tiêu đề cột và cột "Chỉ tiêu" được ghim
Chỉ tiêuTh1Th2*Th3Th4Th5Th6Th7Tổng
Doanh thu thuần2.785.974.4031.964.749.9163.829.577.1632.887.864.9932.753.273.2363.162.720.8334.056.898.56021.441.059.104
(−) Giá vốn1.057.701.377691.562.4791.326.179.457983.464.037921.476.3541.144.376.6291.345.705.4107.470.465.743
Lãi gộp1.728.273.0261.273.187.4372.503.397.7061.904.400.9561.831.796.8822.018.344.2042.711.193.15013.970.593.361
(−) CP bán hàng1.591.938.8771.500.050.1281.864.383.6721.642.311.0781.638.798.8481.809.444.2612.186.016.69812.232.943.562
(−) CP quản lý31.197.13342.737.73335.730.85036.089.85076.796.73862.173.63435.904.265320.630.203
(−) CP khác (811)12.986.00116.0704008.0001802.864.43130115.875.383
(+) TN tài chính & khác115.449194.92365.125189.130115.487372.7351.655.6432.708.492
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ92.266.464-269.421.571603.347.909226.181.158116.316.603144.234.613490.927.5291.403.852.705
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)18.453.2930120.669.58245.236.23223.263.32128.846.92398.185.506334.654.855
LỢI NHUẬN SAU THUẾ73.813.171-269.421.571482.678.327180.944.92693.053.282115.387.690392.742.0231.069.197.850
Giá vốn, chi phí, 811, 515, 711 lấy tự động từ sổ (số kết chuyển sang 911) — khớp AMIS 100%; doanh thu neo theo AMIS. Cột * (Th2): doanh thu đang tạm theo sổ bán hàng, chờ kết chuyển AMIS để neo.
⚠️ Lưu ý quan trọng: Chi phí đầu tư qua VIUP tại Phố Sách (~150 triệu đồng) CHƯA được ghi nhận vào sổ → lợi nhuận đang cao hơn thực tế khoảng 150 tr. Cần bổ sung để phản ánh đúng.
Về thuế TNDN: đang tạm tính 20% trên lợi nhuận kế toán (tháng có lãi). CHƯA cộng lại chi phí không được trừ (chi phí không hợp lý) vào thu nhập chịu thuế → thuế TNDN thực tế có thể TĂNG LÊN tùy số chi phí không được trừ. Quyết toán theo năm (được chuyển lỗ giữa các tháng).
Chi phí lớn nhất (top khoản mục)
Chi phí quảng cáo truyền thông
5,97 tỷ
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương
1,65 tỷ
Chi phí sàn TMDT
1,34 tỷ
Nhân viên marketing
1,11 tỷ
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tikto
558,5 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shope
465,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàn
457,4 tr
Chi phí hoa hồng CTV, đại sứ đầu t
217,6 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn mảng sách
So sánh kỳ · Th1+Th2+Th3 vs Th4+Th5+Th6+Th7
Chỉ tiêuTh1+Th2+Th3Th4+Th5+Th6+Th7Thay đổi
Doanh thu8.580.301.48212.860.757.622▲ +50%
Lãi gộp5.504.858.1698.465.735.192▲ +54%
Lợi nhuận trước thuế426.192.802977.659.903▲ +129%
Lợi nhuận sau thuế287.069.927782.127.922▲ +172%
Biên lãi gộp64.2%65.8%1.7 đ%
Hiệu quả marketing
ROAS (DT / 1đ quảng cáo)
3.06
ads 32.7% doanh thu
Giá trị đơn TB (AOV)
561.822 đ
trên 38.143 đơn
Số đơn hàng
38.143
35.913 khách
Chi quảng cáo
7 tỷ
Facebook + sàn
ThángSố đơnDoanh thuAOVChi adsROAS
Th15.3802.785.974.403516.098874.542.4273.17
Th24.2471.964.749.916462.621846.931.4692.32
Th36.3453.829.577.163603.5411.097.473.5233.49
Th44.8992.887.864.993589.413980.631.0212.94
Th54.8072.753.273.236572.688947.953.2852.90
Th65.6113.162.720.833563.5231.011.719.9063.13
Th76.8544.056.898.560591.8271.239.156.2473.27
ROAS = doanh thu ÷ chi quảng cáo. Đây là mô hình bán qua quảng cáo → ROAS là chỉ số sống còn: ROAS càng cao, mỗi đồng ads càng hiệu quả. Phần lớn khách mua 1 lần → nên đầu tư mua lại (remarketing, combo) để tăng AOV & vòng đời khách.
Biên đóng góp THẬT theo kênh (trừ giá vốn + quảng cáo + phí sàn + vận chuyển)
KênhDoanh thuLãi gộp(−) CP kênh
ads/phí sàn/ship
Biên đóng góp% CM
DT khác1.590.852905.338905.33856.9%
zalo + web (kênh hứng)652.058.240397.739.534−30.361.758367.377.77656.3%
Kênh Resale499.180.868283.031.020−14.227.694268.803.32653.8%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)243.947.566106.978.058106.978.05843.9%
Sống Tử Tế184.829.27259.102.58959.102.58932.0%
Kênh Shopee3.596.623.7902.538.840.214−1.451.797.3561.087.042.85830.2%
Sự kiện OFF567.651.125157.294.256157.294.25627.7%
Kênh Facebook14.023.646.2219.261.511.128−6.524.026.1422.737.484.98619.5%
Sàn khác (Tiki, Lazada)28.891.63820.189.962−16.104.8694.085.09314.1%
Kênh Tiktok1.628.266.7511.114.321.929−975.819.649138.502.2808.5%
Đây mới là "lãi thật" của từng kênh. "CP kênh" = quảng cáo kênh + phí sàn TMĐT (Shopee/Tiktok — nay đã có mã BH-PSAN trong sổ) + vận chuyển. Kênh Tiktok biên đóng góp mỏng nhất (8.5%), zalo + web (kênh hứng) tốt nhất (56.3%). Chi phí cố định (lương, mặt bằng, quản lý) chưa phân bổ vào đây.
Quy tắc vận chuyển: phí sàn đã gồm ship → phần ship chưa gán mã (457,4 tr) chỉ phân bổ cho FB/web/zalo theo số đơn, không tính cho kênh sàn & đại lý. (Ad Facebook có thể kéo đơn về sàn → số liệu theo "nơi chi tiền".)
zalo + web (kênh hứng)
56.3%
Resale
53.8%
Đại lý khác
43.9%
Shopee
30.2%
Sự kiện OFF
27.7%
Facebook
19.5%
Tiktok
8.5%
■ xanh: biên đóng góp tốt (>30%) · ■ cam: trung bình · ■ đỏ: mỏng (<15%, cần soát)
Dự báo cả năm & điểm hòa vốn
Dự báo doanh thu 2026
36,76 tỷ
ngoại suy từ 7 tháng (run-rate)
Dự báo lợi nhuận 2026
2,41 tỷ
nếu giữ nhịp hiện tại
Điểm hòa vốn / tháng
2,16 tỷ
DT tối thiểu để không lỗ
Tỷ lệ số dư đảm phí
22%
1đ DT còn 22xu bù chi phí cố định
Độ nhạy: doanh thu bình quân 3,06 tỷ/tháng, cao hơn điểm hòa vốn 2,16 tỷ → có lãi. Giảm 10% chi quảng cáo mà giữ được doanh thu ≈ +699,8 tr lợi nhuận/kỳ. Ngược lại nếu ROAS tụt khiến doanh thu giảm về gần 2,16 tỷ/tháng thì hết lãi — cần theo dõi ROAS sát. (Dự báo tuyến tính, chưa tính mùa vụ.)
Chi tiết theo tháng
📣 Doanh thu theo kênh bán (11 kênh)
Facebook
65.4%
Shopee
16.8%
Tiktok
7.6%
zalo + web (kênh hứng)
3.0%
Sự kiện OFF
2.6%
Resale
2.3%
Đại lý khác
1.1%
Sống Tử Tế
0.9%
Sàn khác
0.1%
DT khác
0.0%
KênhTh1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Tổng%DT
Kênh Facebook1.322.844.9881.071.211.3492.425.638.8781.919.977.0091.841.837.3932.275.990.0663.166.146.53814.023.646.22165.4%
Kênh Shopee386.136.526329.887.995586.140.263539.109.799614.528.443551.289.667589.531.0973.596.623.79016.8%
Kênh Tiktok417.271.939256.995.245229.747.945212.393.524181.095.342168.978.191161.784.5651.628.266.7517.6%
zalo + web (kênh hứng)108.810.93686.310.123191.088.08667.649.99565.186.50661.654.11171.358.483652.058.2403.0%
Sự kiện OFF204.112.75065.376.56387.643.22548.400.35340.999.14275.844.71545.274.377567.651.1252.6%
Kênh Resale146.929.680117.610.888187.923.79443.435.8151.422.2671.121.229737.195499.180.8682.3%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)10.940.90532.085.372120.445.27343.635.184766.66917.801.78218.272.381243.947.5661.1%
Sống Tử Tế179.556.8915.272.38100000184.829.2720.9%
Sàn khác (Tiki, Lazada)00303.81011.876.6757.063.5647.809.0111.838.57828.891.6380.1%
⚠ Chưa gán mã000010.3871.439.0291.440.9392.890.3550.0%
DT khác00536.6901.054.1620001.590.8520.0%
TỔNG2.776.604.6151.964.749.9163.829.467.9642.887.532.5162.752.909.7133.161.927.8014.056.384.15321.429.576.678100%
Kênh Facebook chủ lực; đối chiếu tổng kênh = doanh thu sổ (lệch 0). Lãi gộp theo kênh chưa trừ phí sàn.
📚 Doanh thu theo đầu sách (Top 10 / 558 tựa)
#Đầu sáchTh1Th2Th3Th4Th5Th6Th7TổngBiên
1Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)355.805.690128.846.123697.369.226521.863.218486.480.408481.012.388674.843.4063.346.220.45969.7%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)359.565.295175.829.848648.447.440486.059.656452.937.366436.158.376639.272.8293.198.270.81069.2%
3Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)294.768.181148.493.428538.333.108427.912.603411.803.997399.914.158599.766.5742.820.992.04955.1%
4Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1300.437.974238.249.160294.518.686230.239.150197.703.079182.436.588101.420.7811.545.005.41862.8%
5Tranh Việt Sử 4000 Năm58.806.90546.772.551195.081.191158.940.013153.401.612144.974.583175.969.145933.946.00093.2%
6Sách Sống Tử Tế (Mới)12.229.85915.809.17242.027.239116.502.642287.238.724369.858.977251.735.3521.095.401.96561.3%
7Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 2165.380.813117.693.968148.465.107114.420.42697.390.27573.769.09038.626.509755.746.18861.2%
8Bộ EQ Cho Bé - Nuôi Dưỡng Trí Tuệ Cảm Xúc112.228.641142.031.662123.995.71668.507.38450.642.85845.422.11040.168.235582.996.60675.9%
9Bộ Tranh Vĩ Nhân Việt Nam (4 Tấm)58.512.08619.377.64696.148.39369.512.84362.453.17958.040.47887.323.091451.367.71687.0%
10Đài FM CA1218.706.86640.374.17275.968.09429.644.31332.311.066157.724.980234.672.422579.401.91356.5%
Top 3 tựa chiếm 44% doanh thu — rủi ro tập trung sản phẩm.
💸 Cơ cấu chi phí theo khoản mục (24 khoản)
Khoản mụcTh1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Tổng%DT
BH Chi phí quảng cáo truyền thông666.022.985722.471.224953.388.971829.892.083797.313.315888.694.6731.107.841.3185.965.624.56927.8%
BH Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng, BHXH)219.277.833231.646.159201.817.897206.089.505206.151.611280.031.115300.553.5921.645.567.7127.7%
BH Chi phí sàn TMDT161.838.070120.596.079201.623.809181.472.001216.081.170227.535.664229.800.8341.338.947.6276.2%
BH Nhân viên marketing146.220.968165.163.292162.292.984162.079.652163.258.885145.068.637164.739.5261.108.823.9445.2%
BH Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok136.219.44272.410.24594.384.55283.938.93867.389.97050.825.23353.314.929558.483.3092.6%
BH Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee72.300.00052.050.00049.700.00065.750.00079.250.00070.200.00076.100.000465.350.0002.2%
BH Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng74.626.78255.270.56786.112.88248.371.33848.507.84162.245.32282.269.260457.403.9922.1%
BH Chi phí hoa hồng CTV, đại sứ đầu tư36.962.43025.582.17638.993.23332.124.89931.095.39227.303.13325.516.708217.577.9711.0%
BH Chi phí vật tư, bao bì đóng hàng22.201.17832.543.64453.136.96927.074.80013.459.18637.762.43624.033.596210.211.8091.0%
QL Chí phí nhân viên vận hành (Lương thưởng, BHXH)21.937.85031.727.85027.967.85028.607.85027.907.85032.967.85032.247.850203.364.9500.9%
BH Phần mềm quản lý bán hàng10.422.9967.360.5984.749.3514.755.3144.907.8662.913.786112.008.999147.118.9100.7%
QL Chi phí mặt bằng20.000.0007.000.0007.000.0007.000.0007.000.0007.000.000055.000.0000.3%
QL Chi phí khác (Công tác phí, ...)01.764.620270.000035.222.22213.846.698297.91651.401.4560.2%
BH Công tác phí bộ phận bán hàng (Đi lại, ăn uống...)11.181.260016.753.3341.900.000014.052.640043.887.2340.2%
BH Qùa tặng khách hàng 0 đồng4.587.93313.536.1444.669.42818.5713.591.856840.8822.989.80030.234.6140.1%
BH BÁN HÀNG - UNESCO30.000.00000000030.000.0000.1%
QL Chi phí ăn uống000013.333.3327.188.0011.680.00022.201.3330.1%
QL Chi phí phần mềm quản lý (Kế toán, Hành chính, NS, đồng bộ....)2.110.2832.110.2832.110.2832.110.2832.110.2832.110.2831.259.43313.921.1310.1%
BH Chi phí bán hàng - Quảng cáo Lazada0001.050.0004.000.0002.000.0001.900.0008.950.0000.0%
BH Bán hàng - Dụng cụ, đồ dùng01.420.0000600.000002.872.1844.892.1840.0%
BH Chi phí bằng tiền khác346.0011.450400138.0008067.1432.168.3192.721.3930.0%
QL Chi phí VPP, đồ dùng VP hàng tháng149.000149.600493.000482.000370.370370.370370.3702.384.7100.0%
QL Chi phí nền tảng công nghệ kinh doanh (Odoo, platform)000001.466.52048.8961.515.4160.0%
BH Chi phí xử lý công nợ nhỏ lẻ00001001.20001.3000.0%
Nhóm: BH = bán hàng, QL = quản lý, GV = giá vốn mảng sách.
Dòng tiền chi tiết theo tháng & theo nguồn — xem tab riêng "Dòng tiền".
Báo cáo kết quả kinh doanh chi tiết · Th1–Th7/2026 (7 tháng)
Cuộn ngang để xem đủ các tháng · tiêu đề cột và cột "Chỉ tiêu" được ghim cố định
Mẹo: bấm vào các ô số (mọi bảng) để chọn → xem Tổng ở thanh dưới cùng
Chỉ tiêuTh1%Th2*%Th3%Th4%Th5%Th6%Th7%Tổng%DS%DTT
Doanh số bán hàngDSBH3.495.469.776125.5%2.301.971.379117.2%4.655.459.927121.6%3.479.573.756120.5%3.242.988.656117.8%3.745.985.968118.4%4.802.250.269118.4%25.723.699.731100.0%120.0%
Doanh số sách thương mại51113.437.294.177123.4%2.272.548.163115.7%4.626.558.176120.8%3.465.570.887120.0%3.228.046.192117.2%3.731.628.055118.0%4.794.046.557118.2%25.555.692.20799.3%119.2%
Doanh số sách xuất bản511258.119.1152.1%29.423.2161.5%28.901.7510.8%14.002.8690.5%14.942.4640.5%7.109.5330.2%8.125.0080.2%160.623.9560.6%0.7%
Doanh số dịch vụ (Affiliate + khóa học)511356.4840.0%00.0%00.0%00.0%00.0%7.248.3800.2%78.7040.0%7.383.5680.0%0.0%
(−) Giảm trừ doanh thu709.495.37325.5%337.221.46317.2%825.882.76421.6%591.708.76320.5%489.715.42017.8%583.265.13518.4%745.351.70918.4%4.282.640.62716.6%20.0%
Chiết khấu thương mại521709.495.37325.5%334.222.54317.0%825.882.76421.6%591.708.76320.5%489.715.42017.8%583.265.13518.4%745.351.70918.4%4.279.641.70716.6%20.0%
Giá trị hàng trả lại00.0%2.998.9200.2%00.0%00.0%00.0%00.0%00.0%2.998.9200.0%0.0%
DOANH THU THUẦN2.785.974.403100.0%1.964.749.916100.0%3.829.577.163100.0%2.887.864.993100.0%2.753.273.236100.0%3.162.720.833100.0%4.056.898.560100.0%21.441.059.10483.4%100.0%
(−) Giá vốn hàng bán6321.057.701.37738.0%691.562.47935.2%1.326.179.45734.6%983.464.03734.1%921.476.35433.5%1.144.376.62936.2%1.345.705.41033.2%7.470.465.74329.0%34.8%
LỢI NHUẬN GỘP1.728.273.02662.0%1.273.187.43764.8%2.503.397.70665.4%1.904.400.95665.9%1.831.796.88266.5%2.018.344.20463.8%2.711.193.15066.8%13.970.593.36154.3%65.2%
(−) Chi phí bán hàng1.591.938.87757.1%1.500.050.12876.3%1.864.383.67248.7%1.642.311.07856.9%1.638.798.84859.5%1.809.444.26157.2%2.186.016.69853.9%12.232.943.56247.6%57.1%
Chi phí quảng cáo truyền thôngBH-QCTT666.022.98523.9%722.471.22436.8%953.388.97124.9%829.892.08328.7%797.313.31529.0%888.694.67328.1%1.107.841.31827.3%5.965.624.56923.2%27.8%
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng, BHXH)BH-NVKD219.277.8337.9%231.646.15911.8%201.817.8975.3%206.089.5057.1%206.151.6117.5%280.031.1158.9%300.553.5927.4%1.645.567.7126.4%7.7%
Chi phí sàn TMDTBH-PSAN161.838.0705.8%120.596.0796.1%201.623.8095.3%181.472.0016.3%216.081.1707.8%227.535.6647.2%229.800.8345.7%1.338.947.6275.2%6.2%
Nhân viên marketingBH-NVQC146.220.9685.2%165.163.2928.4%162.292.9844.2%162.079.6525.6%163.258.8855.9%145.068.6374.6%164.739.5264.1%1.108.823.9444.3%5.2%
Chi phí bán hàng - Quảng cáo TiktokBH-QCTIKTOK136.219.4424.9%72.410.2453.7%94.384.5522.5%83.938.9382.9%67.389.9702.4%50.825.2331.6%53.314.9291.3%558.483.3092.2%2.6%
Chi phí bán hàng - Quảng cáo ShopeeBH-QCSP72.300.0002.6%52.050.0002.6%49.700.0001.3%65.750.0002.3%79.250.0002.9%70.200.0002.2%76.100.0001.9%465.350.0001.8%2.2%
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàngBH-CPVC74.626.7822.7%55.270.5672.8%86.112.8822.2%48.371.3381.7%48.507.8411.8%62.245.3222.0%82.269.2602.0%457.403.9921.8%2.1%
Chi phí hoa hồng CTV, đại sứ đầu tưBH-LCTV36.962.4301.3%25.582.1761.3%38.993.2331.0%32.124.8991.1%31.095.3921.1%27.303.1330.9%25.516.7080.6%217.577.9710.8%1.0%
Chi phí vật tư, bao bì đóng hàngBH-CPVT22.201.1780.8%32.543.6441.7%53.136.9691.4%27.074.8000.9%13.459.1860.5%37.762.4361.2%24.033.5960.6%210.211.8090.8%1.0%
Phần mềm quản lý bán hàngBH-PMQL10.422.9960.4%7.360.5980.4%4.749.3510.1%4.755.3140.2%4.907.8660.2%2.913.7860.1%112.008.9992.8%147.118.9100.6%0.7%
Công tác phí bộ phận bán hàng (Đi lại, ăn uống...)BH-CCTP11.181.2600.4%00.0%16.753.3340.4%1.900.0000.1%00.0%14.052.6400.4%00.0%43.887.2340.2%0.2%
Qùa tặng khách hàng 0 đồngBH-QTKH4.587.9330.2%13.536.1440.7%4.669.4280.1%18.5710.0%3.591.8560.1%840.8820.0%2.989.8000.1%30.234.6140.1%0.1%
BÁN HÀNG - UNESCOBH-UCED30.000.0001.1%00.0%00.0%00.0%00.0%00.0%00.0%30.000.0000.1%0.1%
Chi phí bán hàng - Quảng cáo LazadaBH-QCLZ00.0%00.0%00.0%1.050.0000.0%4.000.0000.1%2.000.0000.1%1.900.0000.0%8.950.0000.0%0.0%
Bán hàng - Dụng cụ, đồ dùngBH-CCDC00.0%1.420.0000.1%00.0%600.0000.0%00.0%00.0%2.872.1840.1%4.892.1840.0%0.0%
Chi phí bằng tiền khácBH-KHAC346.0010.0%1.4500.0%4000.0%138.0000.0%800.0%67.1430.0%2.168.3190.1%2.721.3930.0%0.0%
Chi phí xử lý công nợ nhỏ lẻBH-XLCN00.0%00.0%00.0%00.0%1000.0%1.2000.0%00.0%1.3000.0%0.0%
(−) Chi phí quản lý doanh nghiệp31.197.1331.1%42.737.7332.2%35.730.8500.9%36.089.8501.2%76.796.7382.8%62.173.6342.0%35.904.2650.9%320.630.2031.2%1.5%
Chí phí nhân viên vận hành (Lương thưởng, BHXH)QL-NVVH21.937.8500.8%31.727.8501.6%27.967.8500.7%28.607.8501.0%27.907.8501.0%32.967.8501.0%32.247.8500.8%203.364.9500.8%0.9%
Chi phí mặt bằngQL-CPMB20.000.0000.7%7.000.0000.4%7.000.0000.2%7.000.0000.2%7.000.0000.3%7.000.0000.2%00.0%55.000.0000.2%0.3%
Chi phí khác (Công tác phí, ...)QL-KHAC00.0%1.764.6200.1%270.0000.0%00.0%35.222.2221.3%13.846.6980.4%297.9160.0%51.401.4560.2%0.2%
Chi phí ăn uốngQL-CPAU00.0%00.0%00.0%00.0%13.333.3320.5%7.188.0010.2%1.680.0000.0%22.201.3330.1%0.1%
Chi phí phần mềm quản lý (Kế toán, Hành chính, NS, đồng bộ....)QL-PMQL2.110.2830.1%2.110.2830.1%2.110.2830.1%2.110.2830.1%2.110.2830.1%2.110.2830.1%1.259.4330.0%13.921.1310.1%0.1%
Chi phí VPP, đồ dùng VP hàng thángQL-VPPH149.0000.0%149.6000.0%493.0000.0%482.0000.0%370.3700.0%370.3700.0%370.3700.0%2.384.7100.0%0.0%
Chi phí nền tảng công nghệ kinh doanh (Odoo, platform)QL-PMKD00.0%00.0%00.0%00.0%00.0%1.466.5200.0%48.8960.0%1.515.4160.0%0.0%
LỢI NHUẬN THUẦN TỪ HĐKD105.137.0163.8%-269.600.424-13.7%603.283.18415.8%226.000.0287.8%116.201.2964.2%146.726.3094.6%489.272.18712.1%1.417.019.5965.5%6.6%
(+) Doanh thu tài chính51554.2540.0%83.1720.0%5.6250.0%126.3810.0%114.4870.0%150.6340.0%147.1130.0%681.6660.0%0.0%
(+) Thu nhập khác71161.1950.0%111.7510.0%59.5000.0%62.7490.0%1.0000.0%222.1010.0%1.508.5300.0%2.026.8260.0%0.0%
(−) Chi phí khác81112.986.0010.5%16.0700.0%4000.0%8.0000.0%1800.0%2.864.4310.1%3010.0%15.875.3830.1%0.1%
TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ92.266.4643.3%-269.421.571-13.7%603.347.90915.8%226.181.1587.8%116.316.6034.2%144.234.6134.6%490.927.52912.1%1.403.852.7055.5%6.5%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)18.453.2930.7%00.0%120.669.5823.2%45.236.2321.6%23.263.3210.8%28.846.9230.9%98.185.5062.4%334.654.8551.3%1.6%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ73.813.1712.6%-269.421.571-13.7%482.678.32712.6%180.944.9266.3%93.053.2823.4%115.387.6903.6%392.742.0239.7%1.069.197.8504.2%5.0%
KQKD chi tiết theo chuẩn B02 — từng khoản mục chi phí (KMCP) tách riêng theo tháng; cột % nhỏ sau mỗi tháng = tỷ trọng trên Doanh thu thuần THÁNG đó; %DS = trên Doanh số bán hàng cả kỳ, %DTT = trên Doanh thu thuần cả kỳ. Tổng CP bán hàng/quản lý & lợi nhuận lấy theo số kết chuyển 911 (khớp các tab khác); các dòng KMCP là chi tiết, có thể lệch nhỏ (~vài chục triệu/kỳ) so với tổng do bút toán điều chỉnh cuối kỳ. Doanh thu neo AMIS. Cột Th2: doanh thu tạm theo sổ (chưa có KC). Thuế TNDN tạm tính 20% trên lợi nhuận từng tháng có lãi — quyết toán thực tế theo năm (được chuyển lỗ) nên số phải nộp thực có thể thấp hơn.
⚠️ Lưu ý quan trọng: Chi phí đầu tư qua VIUP tại Phố Sách (~150 triệu đồng) CHƯA được ghi nhận vào sổ → lợi nhuận đang cao hơn thực tế khoảng 150 tr. Cần bổ sung để phản ánh đúng.
Về thuế TNDN: đang tạm tính 20% trên lợi nhuận kế toán (tháng có lãi). CHƯA cộng lại chi phí không được trừ (chi phí không hợp lý) vào thu nhập chịu thuế → thuế TNDN thực tế có thể TĂNG LÊN tùy số chi phí không được trừ. Quyết toán theo năm (được chuyển lỗ giữa các tháng).
Dòng tiền thuần cả kỳ
+2,25 tỷ
phương pháp trực tiếp
HĐKD 2,25 tỷ + HĐĐT 681.666 đ
Số dư đầu kỳ
657,4 tr
tồn quỹ + ngân hàng
Số dư cuối kỳ
2,91 tỷ
Th1–Th7/2026 (7 tháng)
Tiền vào / Tiền ra
19,52 tỷ
chi 17,27 tỷ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (chưa phát sinh hoạt động tài chính — không vay/góp vốn)
Phương pháp trực tiếp · phân theo 3 hoạt động · doanh nghiệp tự tài trợ hoàn toàn bằng dòng tiền kinh doanh.
Chỉ tiêuTh1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Tổng
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Thu qua sàn/ĐVVC (phải thu khác)1.690.501.9431.536.247.9713.210.634.8722.124.816.3852.090.998.1332.561.512.8423.405.166.28916.619.878.435
Thu từ khách hàng550.128.110233.722.557265.688.121347.308.990366.477.070360.792.389639.362.8472.763.480.084
Hoàn từ nhà cung cấp52.224.22530.223.41028.966.9067.803.530000119.218.071
Phải trả khác (hoàn/nhận hộ)00000010.800.00010.800.000
Thu nhập khác61.055111.75058.50062.7491.000222.1001.508.3002.025.454
Phải trả người bán (khác)000001.166.66501.166.665
Hoàn tạm ứng166.000000000166.000
Khác20.00000000020.000
Trả nhà cung cấp (hàng, ads, vận chuyển...)1.585.036.0251.548.731.6802.328.411.6972.294.446.2661.212.893.5332.128.987.0482.489.392.98113.587.899.230
Trả lương267.165.301386.974.820332.382.080356.220.977336.170.052361.224.631452.489.1602.492.627.021
Nộp thuế GTGT65.650.4610006.580.551254.736.5750326.967.587
Tạm ứng7.000.00010.000.00045.512.6913.000.00034.089.45416.500.000200.000.000316.102.145
Trả nhà cung cấp (khác)15.800.00048.310.00022.300.00028.798.85536.000.0001.843.18039.086.293192.138.328
Nộp BHXH16.992.00022.089.600046.117.350054.374.4000139.573.350
Nộp thuế TNCN40.813.85100066.122.96200106.936.813
CP bán hàng - dịch vụ mua ngoài31.499.000001.116.065100.00008.464.60041.179.665
Trả lại khách01.054.0005.525.0004.735.0001.842.4001.183.00011.495.00025.834.400
Chi khác13.000.00014.6200002.775.988015.790.608
CP quản lý - dịch vụ mua ngoài01.000.0000009.120.5011.680.00011.800.501
Trả phải trả khác0010.800.000000010.800.000
CP bán hàng - vật liệu, bao bì0450.0000000168.000618.000
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ kinh doanh250.144.695-218.319.032760.416.931-254.442.859763.677.25192.948.673854.061.4022.248.487.061
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Lãi tiền gửi54.25483.1725.625126.381114.487150.634147.113681.666
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tư54.25483.1725.625126.381114.487150.634147.113681.666
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TRONG KỲ250.198.949-218.235.860760.422.556-254.316.478763.791.73893.099.307854.208.5152.249.168.727
Tiền & tương đương tiền đầu kỳ657.399.956907.598.905689.363.0451.449.785.6011.195.469.1231.959.260.8612.052.360.168657.399.956
Tiền & tương đương tiền cuối kỳ907.598.905689.363.0451.449.785.6011.195.469.1231.959.260.8612.052.360.1682.906.568.6832.906.568.683
Xu hướng số dư tiền
Số dư tiền cuối mỗi tháng
657,4 tr907,6 tr689,4 tr1,45 tỷ1,2 tỷ1,96 tỷ2,05 tỷ2,91 tỷĐKTh1Th2Th3Th4Th5Th6Th7
ThángTiền vàoTiền raThuầnSố dư cuối
Đầu kỳ657.399.956
Th12.293.155.5872.042.956.638+250.198.949907.598.905
Th21.800.388.8602.018.624.720-218.235.860689.363.045
Th33.505.354.0242.744.931.468+760.422.5561.449.785.601
Th42.480.118.0352.734.434.513-254.316.4781.195.469.123
Th52.457.590.6901.693.798.952+763.791.7381.959.260.861
Th62.923.844.6302.830.745.323+93.099.3072.052.360.168
Th74.056.984.5493.202.776.034+854.208.5152.906.568.683
Cộng19.517.436.37517.268.267.648+2.249.168.7272.906.568.683
Tiền vào theo nguồn (cả kỳ)
Thu qua sàn/ĐVVC (phải thu khác)16.619.878.43585.2%
Thu từ khách hàng2.763.480.08414.2%
Hoàn từ nhà cung cấp119.218.0710.6%
Phải trả khác (hoàn/nhận hộ)10.800.0000.1%
Thu nhập khác2.025.4540.0%
Phải trả người bán (khác)1.166.6650.0%
Lãi tiền gửi681.6660.0%
Hoàn tạm ứng166.0000.0%
Khác20.0000.0%
Tiền ra theo nhóm (cả kỳ)
Trả nhà cung cấp (hàng, ads, vận chuyển...)13.587.899.23078.7%
Trả lương2.492.627.02114.4%
Nộp thuế GTGT326.967.5871.9%
Tạm ứng316.102.1451.8%
Trả nhà cung cấp (khác)192.138.3281.1%
Nộp BHXH139.573.3500.8%
Nộp thuế TNCN106.936.8130.6%
CP bán hàng - dịch vụ mua ngoài41.179.6650.2%
Trả lại khách25.834.4000.1%
Chi khác15.790.6080.1%
CP quản lý - dịch vụ mua ngoài11.800.5010.1%
Trả phải trả khác10.800.0000.1%
CP bán hàng - vật liệu, bao bì618.0000.0%
Đã loại chuyển nội bộ giữa các tài khoản ngân hàng để không thổi phồng dòng tiền.
Đối chiếu Lãi ↔ Tiền

✅ Dòng tiền thuần cả kỳ 2,25 tỷ

= HĐ kinh doanh 2,25 tỷ + HĐ đầu tư 681.666 đ. Kỳ này không vay/góp vốn/mua sắm lớn → doanh nghiệp tự tài trợ hoàn toàn bằng kinh doanh.

📊 Dòng tiền KD so với Lợi nhuận trước thuế

Dòng tiền từ HĐKD 2,25 tỷ so với lợi nhuận trước thuế 1,4 tỷ — chênh 844,6 tr. Chênh lệch này đến từ thời điểm ghi nhận doanh thu/chi phí khác thời điểm thu/chi tiền thực tế (VD: khách trả trước/sau, mua hàng trả chậm). Cần bảng công nợ phải thu/phải trả để đối chiếu chính xác — hiện chưa có (xem mục "Việc còn tồn" trong SOP).

Xem chi tiết từng tháng
Doanh thu thuần
2,79 tỷ
Th1
Lãi gộp
1,73 tỷ
biên 62.0%
Lợi nhuận trước thuế
92,3 tr
biên 3.3%
Dòng tiền thuần
+250,2 tr
số dư cuối 907,6 tr
Phân tích & đánh giá Th1

✅ Kết quả Th1

Doanh thu 2,79 tỷ, lãi trước thuế 92,3 tr (biên 3.3%).

📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook

Đóng góp 1,32 tỷ, chiếm 47.6% doanh thu tháng.

📊 ROAS 3.17

1đ quảng cáo tạo 3.17đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).

💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông

666 tr, chiếm 41.0% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.

Kết quả kinh doanh Th1
Chỉ tiêuSố tiền%DTT
Doanh thu thuần2.785.974.403100.0%
(−) Giá vốn hàng bán1.057.701.37738.0%
Lãi gộp1.728.273.02662.0%
(−) CP bán hàng1.591.938.87757.1%
(−) CP quản lý31.197.1331.1%
(−) CP khác (811)12.986.0010.5%
(+) TN tài chính & khác115.4490.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ92.266.4643.3%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)18.453.2930.7%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ73.813.1712.6%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
KênhDoanh thu%
Kênh Facebook1.322.844.98847.6%
Kênh Tiktok417.271.93915.0%
Kênh Shopee386.136.52613.9%
Sự kiện OFF204.112.7507.4%
Sống Tử Tế179.556.8916.5%
Kênh Resale146.929.6805.3%
zalo + web (kênh hứng)108.810.9363.9%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)10.940.9050.4%
Top 5 đầu sách
#Đầu sáchDoanh thu%DT
1Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)359.565.29512.9%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)355.805.69012.8%
3Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1300.437.97410.8%
4Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)294.768.18110.6%
5Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 2165.380.8135.9%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
666 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
219,3 tr
Chi phí sàn TMDT
161,8 tr
Nhân viên marketing
146,2 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
136,2 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
74,6 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
72,3 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêuGiá trị
Số dư đầu tháng657.399.956
Tiền vào2.293.155.587
Tiền ra2.042.956.638
Dòng tiền thuần+250.198.949
Số dư cuối tháng907.598.905
Số đơn hàng5.380
Giá trị đơn TB (AOV)516.098 đ
Chi quảng cáo874.542.427
ROAS3.17
Doanh thu thuần
1,96 tỷ
Th2*
▼ -29% so Th1
Lãi gộp
1,27 tỷ
biên 64.8%
Lợi nhuận trước thuế
-269,4 tr
biên -13.7%
▼ -361,7 tr so Th1
Dòng tiền thuần
-218,2 tr
số dư cuối 689,4 tr
Phân tích & đánh giá Th2*

🔻 Kết quả Th2*

Doanh thu 1,96 tỷ, lỗ trước thuế 269,4 tr (biên -13.7%). Doanh thu giảm 29% so với Th1; lợi nhuận chuyển từ lãi 92,3 tr sang lỗ 269,4 tr.

📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook

Đóng góp 1,07 tỷ, chiếm 54.5% doanh thu tháng.

⚠️ ROAS 2.32

1đ quảng cáo tạo 2.32đ doanh thu, thấp hơn bình quân kỳ (3.06) — cần rà soát hiệu quả quảng cáo.

💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông

722,5 tr, chiếm 46.8% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.

Kết quả kinh doanh Th2*
Chỉ tiêuSố tiền%DTT
Doanh thu thuần1.964.749.916100.0%
(−) Giá vốn hàng bán691.562.47935.2%
Lãi gộp1.273.187.43764.8%
(−) CP bán hàng1.500.050.12876.3%
(−) CP quản lý42.737.7332.2%
(−) CP khác (811)16.0700.0%
(+) TN tài chính & khác194.9230.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ-269.421.571-13.7%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)00.0%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ-269.421.571-13.7%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
KênhDoanh thu%
Kênh Facebook1.071.211.34954.5%
Kênh Shopee329.887.99516.8%
Kênh Tiktok256.995.24513.1%
Kênh Resale117.610.8886.0%
zalo + web (kênh hứng)86.310.1234.4%
Sự kiện OFF65.376.5633.3%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)32.085.3721.6%
Sống Tử Tế5.272.3810.3%
Top 5 đầu sách
#Đầu sáchDoanh thu%DT
1Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1238.249.16012.1%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)175.829.8488.9%
3Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)148.493.4287.6%
4Bộ EQ Cho Bé - Nuôi Dưỡng Trí Tuệ Cảm Xúc142.031.6627.2%
5Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)128.846.1236.6%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
722,5 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
231,6 tr
Nhân viên marketing
165,2 tr
Chi phí sàn TMDT
120,6 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
72,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
55,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
52,1 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêuGiá trị
Số dư đầu tháng907.598.905
Tiền vào1.800.388.860
Tiền ra2.018.624.720
Dòng tiền thuần-218.235.860
Số dư cuối tháng689.363.045
Số đơn hàng4.247
Giá trị đơn TB (AOV)462.621 đ
Chi quảng cáo846.931.469
ROAS2.32
Doanh thu thuần
3,83 tỷ
Th3
▲ +95% so Th2
Lãi gộp
2,5 tỷ
biên 65.4%
Lợi nhuận trước thuế
603,3 tr
biên 15.8%
▲ +872,8 tr so Th2
Dòng tiền thuần
+760,4 tr
số dư cuối 1,45 tỷ
Phân tích & đánh giá Th3

✅ Kết quả Th3

Doanh thu 3,83 tỷ, lãi trước thuế 603,3 tr (biên 15.8%). Doanh thu tăng 95% so với Th2; lợi nhuận chuyển từ lỗ 269,4 tr sang lãi 603,3 tr.

📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook

Đóng góp 2,43 tỷ, chiếm 63.3% doanh thu tháng.

✅ ROAS 3.49

1đ quảng cáo tạo 3.49đ doanh thu, cao hơn bình quân kỳ (3.06) — hiệu quả quảng cáo tốt.

💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông

953,4 tr, chiếm 50.2% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.

Kết quả kinh doanh Th3
Chỉ tiêuSố tiền%DTT
Doanh thu thuần3.829.577.163100.0%
(−) Giá vốn hàng bán1.326.179.45734.6%
Lãi gộp2.503.397.70665.4%
(−) CP bán hàng1.864.383.67248.7%
(−) CP quản lý35.730.8500.9%
(−) CP khác (811)4000.0%
(+) TN tài chính & khác65.1250.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ603.347.90915.8%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)120.669.5823.2%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ482.678.32712.6%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
KênhDoanh thu%
Kênh Facebook2.425.638.87863.3%
Kênh Shopee586.140.26315.3%
Kênh Tiktok229.747.9456.0%
zalo + web (kênh hứng)191.088.0865.0%
Kênh Resale187.923.7944.9%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)120.445.2733.1%
Sự kiện OFF87.643.2252.3%
DT khác536.6900.0%
Sàn khác (Tiki, Lazada)303.8100.0%
Top 5 đầu sách
#Đầu sáchDoanh thu%DT
1Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)697.369.22618.2%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)648.447.44016.9%
3Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)538.333.10814.1%
4Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1294.518.6867.7%
5Tranh Việt Sử 4000 Năm195.081.1915.1%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
953,4 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
201,8 tr
Chi phí sàn TMDT
201,6 tr
Nhân viên marketing
162,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
94,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
86,1 tr
Chi phí vật tư, bao bì đóng hàng
53,1 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêuGiá trị
Số dư đầu tháng689.363.045
Tiền vào3.505.354.024
Tiền ra2.744.931.468
Dòng tiền thuần+760.422.556
Số dư cuối tháng1.449.785.601
Số đơn hàng6.345
Giá trị đơn TB (AOV)603.541 đ
Chi quảng cáo1.097.473.523
ROAS3.49
Doanh thu thuần
2,89 tỷ
Th4
▼ -25% so Th3
Lãi gộp
1,9 tỷ
biên 65.9%
Lợi nhuận trước thuế
226,2 tr
biên 7.8%
▼ -63% so Th3
Dòng tiền thuần
-254,3 tr
số dư cuối 1,2 tỷ
Phân tích & đánh giá Th4

✅ Kết quả Th4

Doanh thu 2,89 tỷ, lãi trước thuế 226,2 tr (biên 7.8%). Doanh thu giảm 25% so với Th3; lợi nhuận giảm 63% so với Th3.

📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook

Đóng góp 1,92 tỷ, chiếm 66.5% doanh thu tháng.

📊 ROAS 2.94

1đ quảng cáo tạo 2.94đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).

💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông

829,9 tr, chiếm 49.4% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.

Kết quả kinh doanh Th4
Chỉ tiêuSố tiền%DTT
Doanh thu thuần2.887.864.993100.0%
(−) Giá vốn hàng bán983.464.03734.1%
Lãi gộp1.904.400.95665.9%
(−) CP bán hàng1.642.311.07856.9%
(−) CP quản lý36.089.8501.2%
(−) CP khác (811)8.0000.0%
(+) TN tài chính & khác189.1300.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ226.181.1587.8%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)45.236.2321.6%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ180.944.9266.3%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
KênhDoanh thu%
Kênh Facebook1.919.977.00966.5%
Kênh Shopee539.109.79918.7%
Kênh Tiktok212.393.5247.4%
zalo + web (kênh hứng)67.649.9952.3%
Sự kiện OFF48.400.3531.7%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)43.635.1841.5%
Kênh Resale43.435.8151.5%
Sàn khác (Tiki, Lazada)11.876.6750.4%
DT khác1.054.1620.0%
Top 5 đầu sách
#Đầu sáchDoanh thu%DT
1Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)521.863.21818.1%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)486.059.65616.8%
3Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)427.912.60314.8%
4Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1230.239.1508.0%
5Tranh Việt Sử 4000 Năm158.940.0135.5%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
829,9 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
206,1 tr
Chi phí sàn TMDT
181,5 tr
Nhân viên marketing
162,1 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
83,9 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
65,8 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
48,4 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêuGiá trị
Số dư đầu tháng1.449.785.601
Tiền vào2.480.118.035
Tiền ra2.734.434.513
Dòng tiền thuần-254.316.478
Số dư cuối tháng1.195.469.123
Số đơn hàng4.899
Giá trị đơn TB (AOV)589.413 đ
Chi quảng cáo980.631.021
ROAS2.94
Doanh thu thuần
2,75 tỷ
Th5
▼ -5% so Th4
Lãi gộp
1,83 tỷ
biên 66.5%
Lợi nhuận trước thuế
116,3 tr
biên 4.2%
▼ -49% so Th4
Dòng tiền thuần
+763,8 tr
số dư cuối 1,96 tỷ
Phân tích & đánh giá Th5

✅ Kết quả Th5

Doanh thu 2,75 tỷ, lãi trước thuế 116,3 tr (biên 4.2%). Doanh thu giảm 5% so với Th4; lợi nhuận giảm 49% so với Th4.

📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook

Đóng góp 1,84 tỷ, chiếm 66.9% doanh thu tháng.

📊 ROAS 2.90

1đ quảng cáo tạo 2.90đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).

💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông

797,3 tr, chiếm 46.5% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.

Kết quả kinh doanh Th5
Chỉ tiêuSố tiền%DTT
Doanh thu thuần2.753.273.236100.0%
(−) Giá vốn hàng bán921.476.35433.5%
Lãi gộp1.831.796.88266.5%
(−) CP bán hàng1.638.798.84859.5%
(−) CP quản lý76.796.7382.8%
(−) CP khác (811)1800.0%
(+) TN tài chính & khác115.4870.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ116.316.6034.2%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)23.263.3210.8%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ93.053.2823.4%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
KênhDoanh thu%
Kênh Facebook1.841.837.39366.9%
Kênh Shopee614.528.44322.3%
Kênh Tiktok181.095.3426.6%
zalo + web (kênh hứng)65.186.5062.4%
Sự kiện OFF40.999.1421.5%
Sàn khác (Tiki, Lazada)7.063.5640.3%
Kênh Resale1.422.2670.1%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)766.6690.0%
⚠ Chưa gán mã10.3870.0%
Top 5 đầu sách
#Đầu sáchDoanh thu%DT
1Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)486.480.40817.7%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)452.937.36616.5%
3Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)411.803.99715.0%
4Sách Sống Tử Tế (Mới)287.238.72410.4%
5Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1197.703.0797.2%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
797,3 tr
Chi phí sàn TMDT
216,1 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
206,2 tr
Nhân viên marketing
163,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
79,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
67,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
48,5 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêuGiá trị
Số dư đầu tháng1.195.469.123
Tiền vào2.457.590.690
Tiền ra1.693.798.952
Dòng tiền thuần+763.791.738
Số dư cuối tháng1.959.260.861
Số đơn hàng4.807
Giá trị đơn TB (AOV)572.688 đ
Chi quảng cáo947.953.285
ROAS2.90
Doanh thu thuần
3,16 tỷ
Th6
▲ +15% so Th5
Lãi gộp
2,02 tỷ
biên 63.8%
Lợi nhuận trước thuế
144,2 tr
biên 4.6%
▲ +24% so Th5
Dòng tiền thuần
+93,1 tr
số dư cuối 2,05 tỷ
Phân tích & đánh giá Th6

✅ Kết quả Th6

Doanh thu 3,16 tỷ, lãi trước thuế 144,2 tr (biên 4.6%). Doanh thu tăng 15% so với Th5; lợi nhuận tăng 24% so với Th5.

📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook

Đóng góp 2,28 tỷ, chiếm 72.0% doanh thu tháng.

📊 ROAS 3.13

1đ quảng cáo tạo 3.13đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).

💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông

888,7 tr, chiếm 47.5% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.

Kết quả kinh doanh Th6
Chỉ tiêuSố tiền%DTT
Doanh thu thuần3.162.720.833100.0%
(−) Giá vốn hàng bán1.144.376.62936.2%
Lãi gộp2.018.344.20463.8%
(−) CP bán hàng1.809.444.26157.2%
(−) CP quản lý62.173.6342.0%
(−) CP khác (811)2.864.4310.1%
(+) TN tài chính & khác372.7350.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ144.234.6134.6%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)28.846.9230.9%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ115.387.6903.6%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
KênhDoanh thu%
Kênh Facebook2.275.990.06672.0%
Kênh Shopee551.289.66717.4%
Kênh Tiktok168.978.1915.3%
Sự kiện OFF75.844.7152.4%
zalo + web (kênh hứng)61.654.1111.9%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)17.801.7820.6%
Sàn khác (Tiki, Lazada)7.809.0110.2%
⚠ Chưa gán mã1.439.0290.0%
Kênh Resale1.121.2290.0%
Top 5 đầu sách
#Đầu sáchDoanh thu%DT
1Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)481.012.38815.2%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)436.158.37613.8%
3Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)399.914.15812.6%
4Sách Sống Tử Tế (Mới)369.858.97711.7%
5Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1182.436.5885.8%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
888,7 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
280 tr
Chi phí sàn TMDT
227,5 tr
Nhân viên marketing
145,1 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
70,2 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
62,2 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
50,8 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêuGiá trị
Số dư đầu tháng1.959.260.861
Tiền vào2.923.844.630
Tiền ra2.830.745.323
Dòng tiền thuần+93.099.307
Số dư cuối tháng2.052.360.168
Số đơn hàng5.611
Giá trị đơn TB (AOV)563.523 đ
Chi quảng cáo1.011.719.906
ROAS3.13
Doanh thu thuần
4,06 tỷ
Th7
▲ +28% so Th6
Lãi gộp
2,71 tỷ
biên 66.8%
Lợi nhuận trước thuế
490,9 tr
biên 12.1%
▲ +240% so Th6
Dòng tiền thuần
+854,2 tr
số dư cuối 2,91 tỷ
Phân tích & đánh giá Th7

✅ Kết quả Th7

Doanh thu 4,06 tỷ, lãi trước thuế 490,9 tr (biên 12.1%). Doanh thu tăng 28% so với Th6; lợi nhuận tăng 240% so với Th6.

📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook

Đóng góp 3,17 tỷ, chiếm 78.1% doanh thu tháng.

✅ ROAS 3.27

1đ quảng cáo tạo 3.27đ doanh thu, cao hơn bình quân kỳ (3.06) — hiệu quả quảng cáo tốt.

💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông

1,11 tỷ, chiếm 49.9% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.

Kết quả kinh doanh Th7
Chỉ tiêuSố tiền%DTT
Doanh thu thuần4.056.898.560100.0%
(−) Giá vốn hàng bán1.345.705.41033.2%
Lãi gộp2.711.193.15066.8%
(−) CP bán hàng2.186.016.69853.9%
(−) CP quản lý35.904.2650.9%
(−) CP khác (811)3010.0%
(+) TN tài chính & khác1.655.6430.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ490.927.52912.1%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)98.185.5062.4%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ392.742.0239.7%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
KênhDoanh thu%
Kênh Facebook3.166.146.53878.1%
Kênh Shopee589.531.09714.5%
Kênh Tiktok161.784.5654.0%
zalo + web (kênh hứng)71.358.4831.8%
Sự kiện OFF45.274.3771.1%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)18.272.3810.5%
Sàn khác (Tiki, Lazada)1.838.5780.0%
⚠ Chưa gán mã1.440.9390.0%
Kênh Resale737.1950.0%
Top 5 đầu sách
#Đầu sáchDoanh thu%DT
1Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)674.843.40616.6%
2Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)639.272.82915.8%
3Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)599.766.57414.8%
4Sách Sống Tử Tế (Mới)251.735.3526.2%
5Đài FM CA121234.672.4225.8%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
1,11 tỷ
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
300,6 tr
Chi phí sàn TMDT
229,8 tr
Nhân viên marketing
164,7 tr
Phần mềm quản lý bán hàng
112 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
82,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
76,1 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêuGiá trị
Số dư đầu tháng2.052.360.168
Tiền vào4.056.984.549
Tiền ra3.202.776.034
Dòng tiền thuần+854.208.515
Số dư cuối tháng2.906.568.683
Số đơn hàng6.854
Giá trị đơn TB (AOV)591.827 đ
Chi quảng cáo1.239.156.247
ROAS3.27
Báo cáo quản trị nội bộ — AI lập tự động từ sổ MISA (bán hàng, nhật ký chi phí, ngân hàng, 515, 711) + số kết chuyển AMIS. Công nợ & đối chiếu Lãi↔Tiền sẽ bổ sung khi có số chốt. Cập nhật 03/09/2026.
Đã chọn 0 ôTổng: 0Trung bình: 0✕ Bỏ chọn