Doanh thu · Chi phí · Lợi nhuận · Dòng tiền — tổng quan đến chi tiết
Kỳ: Th1–Th7/2026 (7 tháng)Cập nhật: 03/09/2026Số liệu: khớp kết chuyển AMIS
Doanh thu thuần
21,44 tỷ
7 tháng
▲ +50% nửa cuối kỳ
Lãi gộp
13,97 tỷ
biên 65.2%
▲ +54% nửa cuối kỳ
Lợi nhuận
1,4 tỷ
trước thuế · sau thuế ~1,07 tỷ
▲ +129% nửa cuối kỳ
Dòng tiền thuần
+2,25 tỷ
số dư cuối 2,91 tỷ
tự tài trợ bằng KD
Nhận định & đánh giá
🔻 Chi phí đầu tư qua VIUP tại Phố Sách CHƯA ghi nhận (~150 tr)
Khoản đầu tư/chi phí qua VIUP tại Phố Sách khoảng 150 triệu chưa được hạch toán vào sổ → lợi nhuận hiện đang CAO HƠN thực tế ~150 tr. Cần bổ sung vào sổ để phản ánh đúng.
⚠️ Lãi thật theo kênh chênh lớn: zalo + web (kênh hứng) 56.3% vs Tiktok 8.5%
Sau khi trừ quảng cáo & phí sàn, biên đóng góp mỗi kênh khác hẳn "lãi gộp". Kênh Tiktok chỉ còn 8.5% dù doanh thu 1,63 tỷ — chi phí kéo doanh thu (ads/phí sàn) ăn gần hết. Nên ưu tiên nguồn lực cho kênh biên đóng góp cao.
✅ Lợi nhuận nửa cuối kỳ tăng 129%
Th4+Th5+Th6+Th7 đạt 977,7 tr so với 426,2 tr ở Th1+Th2+Th3. Doanh thu +50%.
🔻 Th2 lỗ 269,4 tr
Doanh thu Th2 thấp nhất kỳ (1,96 tỷ) nhưng chi phí bán hàng vẫn cao — cần soát lại nhịp chi quảng cáo theo mùa vụ.
⚠️ Quảng cáo "ăn" 32.6% doanh thu
Chi quảng cáo 7 tỷ + vận chuyển 457,4 tr là 2 khoản lớn nhất. Biên lãi gộp khỏe (65.2%) nhưng lợi nhuận thuần chỉ 6.5% — đòn bẩy lớn nhất nằm ở hiệu quả quảng cáo.
📊 Lãi tốt nhất Th3: 603,3 tr
Biên lợi nhuận thuần dao động theo tháng; Th3 là đỉnh. Theo dõi để nhân rộng cách làm của tháng cao điểm.
✅ Dòng tiền thuần dương 2,25 tỷ
Số dư cuối kỳ 2,91 tỷ. Kỳ này không vay/góp vốn/mua sắm lớn → doanh nghiệp tự tài trợ bằng kinh doanh. Lợi nhuận 1,4 tỷ ≈ dòng tiền → thu-chi lành mạnh.
✅ ROAS 3.06 · 38.143 đơn · AOV 561.822 đ
1đ quảng cáo tạo 3.06đ doanh thu; giá trị đơn trung bình 561.822 đ. Với 35.913 khách, phần lớn mua 1 lần — dư địa tăng mua lại/upsell.
Khuyến nghị hành động
1Đặt trần chi quảng cáo theo % doanh thu. Ads đang chiếm 32.6% — kéo xuống 30% (giảm 3 điểm %) ≈ tăng ~643,2 tr lợi nhuận/kỳ. Theo dõi doanh thu tạo ra trên mỗi đồng quảng cáo theo tháng.
2Điều tiết ngân sách ads theo mùa vụ. Th2 lỗ do chi bán hàng không giảm theo doanh thu — cắt/hoãn chiến dịch ở tháng thấp điểm để không lỗ.
3Giảm phụ thuộc sản phẩm. Top 3 tựa chiếm 44% doanh thu — đẩy thêm tựa tiềm năng & nhóm sản phẩm mới để phân tán rủi ro.
4Bảo vệ biên lợi nhuận kênh. Rà soát phí sàn (Shopee/Tiktok) và chiết khấu B2B/sỉ (biên thấp) — cân đối tăng trưởng doanh số với giữ lãi.
5Bổ sung công nợ để hoàn thiện bức tranh. Khi có số phải thu/phải trả chốt, thêm bảng đối chiếu Lãi ↔ Tiền để biết lợi nhuận đã "về tiền" bao nhiêu.
Xu hướng theo tháng
92,3 tr
ST 73,8 tr
Th1
-269,4 tr
ST -269,4 tr
Th2*
603,3 tr
ST 482,7 tr
Th3
226,2 tr
ST 180,9 tr
Th4
116,3 tr
ST 93,1 tr
Th5
144,2 tr
ST 115,4 tr
Th6
490,9 tr
ST 392,7 tr
Th7
Doanh thuLãi gộpsố trên cột = LN trước thuế · ST = sau thuế
Kết quả kinh doanh (P&L)
Cuộn để xem đủ các tháng · tiêu đề cột và cột "Chỉ tiêu" được ghim
Chỉ tiêu
Th1
Th2*
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Tổng
Doanh thu thuần
2.785.974.403
1.964.749.916
3.829.577.163
2.887.864.993
2.753.273.236
3.162.720.833
4.056.898.560
21.441.059.104
(−) Giá vốn
1.057.701.377
691.562.479
1.326.179.457
983.464.037
921.476.354
1.144.376.629
1.345.705.410
7.470.465.743
Lãi gộp
1.728.273.026
1.273.187.437
2.503.397.706
1.904.400.956
1.831.796.882
2.018.344.204
2.711.193.150
13.970.593.361
(−) CP bán hàng
1.591.938.877
1.500.050.128
1.864.383.672
1.642.311.078
1.638.798.848
1.809.444.261
2.186.016.698
12.232.943.562
(−) CP quản lý
31.197.133
42.737.733
35.730.850
36.089.850
76.796.738
62.173.634
35.904.265
320.630.203
(−) CP khác (811)
12.986.001
16.070
400
8.000
180
2.864.431
301
15.875.383
(+) TN tài chính & khác
115.449
194.923
65.125
189.130
115.487
372.735
1.655.643
2.708.492
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
92.266.464
-269.421.571
603.347.909
226.181.158
116.316.603
144.234.613
490.927.529
1.403.852.705
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
18.453.293
0
120.669.582
45.236.232
23.263.321
28.846.923
98.185.506
334.654.855
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
73.813.171
-269.421.571
482.678.327
180.944.926
93.053.282
115.387.690
392.742.023
1.069.197.850
Giá vốn, chi phí, 811, 515, 711 lấy tự động từ sổ (số kết chuyển sang 911) — khớp AMIS 100%; doanh thu neo theo AMIS. Cột * (Th2): doanh thu đang tạm theo sổ bán hàng, chờ kết chuyển AMIS để neo.
⚠️ Lưu ý quan trọng: Chi phí đầu tư qua VIUP tại Phố Sách (~150 triệu đồng) CHƯA được ghi nhận vào sổ → lợi nhuận đang cao hơn thực tế khoảng 150 tr. Cần bổ sung để phản ánh đúng.
Về thuế TNDN: đang tạm tính 20% trên lợi nhuận kế toán (tháng có lãi). CHƯA cộng lại chi phí không được trừ (chi phí không hợp lý) vào thu nhập chịu thuế → thuế TNDN thực tế có thể TĂNG LÊN tùy số chi phí không được trừ. Quyết toán theo năm (được chuyển lỗ giữa các tháng).
Chi phí lớn nhất (top khoản mục)
Chi phí quảng cáo truyền thông
5,97 tỷ
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương
1,65 tỷ
Chi phí sàn TMDT
1,34 tỷ
Nhân viên marketing
1,11 tỷ
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tikto
558,5 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shope
465,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàn
457,4 tr
Chi phí hoa hồng CTV, đại sứ đầu t
217,6 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn mảng sách
So sánh kỳ · Th1+Th2+Th3 vs Th4+Th5+Th6+Th7
Chỉ tiêu
Th1+Th2+Th3
Th4+Th5+Th6+Th7
Thay đổi
Doanh thu
8.580.301.482
12.860.757.622
▲ +50%
Lãi gộp
5.504.858.169
8.465.735.192
▲ +54%
Lợi nhuận trước thuế
426.192.802
977.659.903
▲ +129%
Lợi nhuận sau thuế
287.069.927
782.127.922
▲ +172%
Biên lãi gộp
64.2%
65.8%
1.7 đ%
Hiệu quả marketing
ROAS (DT / 1đ quảng cáo)
3.06
ads 32.7% doanh thu
Giá trị đơn TB (AOV)
561.822 đ
trên 38.143 đơn
Số đơn hàng
38.143
35.913 khách
Chi quảng cáo
7 tỷ
Facebook + sàn
Tháng
Số đơn
Doanh thu
AOV
Chi ads
ROAS
Th1
5.380
2.785.974.403
516.098
874.542.427
3.17
Th2
4.247
1.964.749.916
462.621
846.931.469
2.32
Th3
6.345
3.829.577.163
603.541
1.097.473.523
3.49
Th4
4.899
2.887.864.993
589.413
980.631.021
2.94
Th5
4.807
2.753.273.236
572.688
947.953.285
2.90
Th6
5.611
3.162.720.833
563.523
1.011.719.906
3.13
Th7
6.854
4.056.898.560
591.827
1.239.156.247
3.27
ROAS = doanh thu ÷ chi quảng cáo. Đây là mô hình bán qua quảng cáo → ROAS là chỉ số sống còn: ROAS càng cao, mỗi đồng ads càng hiệu quả. Phần lớn khách mua 1 lần → nên đầu tư mua lại (remarketing, combo) để tăng AOV & vòng đời khách.
Đây mới là "lãi thật" của từng kênh. "CP kênh" = quảng cáo kênh + phí sàn TMĐT (Shopee/Tiktok — nay đã có mã BH-PSAN trong sổ) + vận chuyển. Kênh Tiktok biên đóng góp mỏng nhất (8.5%), zalo + web (kênh hứng) tốt nhất (56.3%). Chi phí cố định (lương, mặt bằng, quản lý) chưa phân bổ vào đây. Quy tắc vận chuyển: phí sàn đã gồm ship → phần ship chưa gán mã (457,4 tr) chỉ phân bổ cho FB/web/zalo theo số đơn, không tính cho kênh sàn & đại lý. (Ad Facebook có thể kéo đơn về sàn → số liệu theo "nơi chi tiền".)
zalo + web (kênh hứng)
56.3%
Resale
53.8%
Đại lý khác
43.9%
Shopee
30.2%
Sự kiện OFF
27.7%
Facebook
19.5%
Tiktok
8.5%
■ xanh: biên đóng góp tốt (>30%) · ■ cam: trung bình · ■ đỏ: mỏng (<15%, cần soát)
Dự báo cả năm & điểm hòa vốn
Dự báo doanh thu 2026
36,76 tỷ
ngoại suy từ 7 tháng (run-rate)
Dự báo lợi nhuận 2026
2,41 tỷ
nếu giữ nhịp hiện tại
Điểm hòa vốn / tháng
2,16 tỷ
DT tối thiểu để không lỗ
Tỷ lệ số dư đảm phí
22%
1đ DT còn 22xu bù chi phí cố định
Độ nhạy: doanh thu bình quân 3,06 tỷ/tháng, cao hơn điểm hòa vốn 2,16 tỷ → có lãi. Giảm 10% chi quảng cáo mà giữ được doanh thu ≈ +699,8 tr lợi nhuận/kỳ. Ngược lại nếu ROAS tụt khiến doanh thu giảm về gần 2,16 tỷ/tháng thì hết lãi — cần theo dõi ROAS sát. (Dự báo tuyến tính, chưa tính mùa vụ.)
Chi tiết theo tháng
📣 Doanh thu theo kênh bán (11 kênh)
Facebook
65.4%
Shopee
16.8%
Tiktok
7.6%
zalo + web (kênh hứng)
3.0%
Sự kiện OFF
2.6%
Resale
2.3%
Đại lý khác
1.1%
Sống Tử Tế
0.9%
Sàn khác
0.1%
DT khác
0.0%
Kênh
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Tổng
%DT
Kênh Facebook
1.322.844.988
1.071.211.349
2.425.638.878
1.919.977.009
1.841.837.393
2.275.990.066
3.166.146.538
14.023.646.221
65.4%
Kênh Shopee
386.136.526
329.887.995
586.140.263
539.109.799
614.528.443
551.289.667
589.531.097
3.596.623.790
16.8%
Kênh Tiktok
417.271.939
256.995.245
229.747.945
212.393.524
181.095.342
168.978.191
161.784.565
1.628.266.751
7.6%
zalo + web (kênh hứng)
108.810.936
86.310.123
191.088.086
67.649.995
65.186.506
61.654.111
71.358.483
652.058.240
3.0%
Sự kiện OFF
204.112.750
65.376.563
87.643.225
48.400.353
40.999.142
75.844.715
45.274.377
567.651.125
2.6%
Kênh Resale
146.929.680
117.610.888
187.923.794
43.435.815
1.422.267
1.121.229
737.195
499.180.868
2.3%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
10.940.905
32.085.372
120.445.273
43.635.184
766.669
17.801.782
18.272.381
243.947.566
1.1%
Sống Tử Tế
179.556.891
5.272.381
0
0
0
0
0
184.829.272
0.9%
Sàn khác (Tiki, Lazada)
0
0
303.810
11.876.675
7.063.564
7.809.011
1.838.578
28.891.638
0.1%
⚠ Chưa gán mã
0
0
0
0
10.387
1.439.029
1.440.939
2.890.355
0.0%
DT khác
0
0
536.690
1.054.162
0
0
0
1.590.852
0.0%
TỔNG
2.776.604.615
1.964.749.916
3.829.467.964
2.887.532.516
2.752.909.713
3.161.927.801
4.056.384.153
21.429.576.678
100%
Kênh Facebook chủ lực; đối chiếu tổng kênh = doanh thu sổ (lệch 0). Lãi gộp theo kênh chưa trừ phí sàn.
📚 Doanh thu theo đầu sách (Top 10 / 558 tựa)
#
Đầu sách
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Tổng
Biên
1
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
355.805.690
128.846.123
697.369.226
521.863.218
486.480.408
481.012.388
674.843.406
3.346.220.459
69.7%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
359.565.295
175.829.848
648.447.440
486.059.656
452.937.366
436.158.376
639.272.829
3.198.270.810
69.2%
3
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
294.768.181
148.493.428
538.333.108
427.912.603
411.803.997
399.914.158
599.766.574
2.820.992.049
55.1%
4
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1
300.437.974
238.249.160
294.518.686
230.239.150
197.703.079
182.436.588
101.420.781
1.545.005.418
62.8%
5
Tranh Việt Sử 4000 Năm
58.806.905
46.772.551
195.081.191
158.940.013
153.401.612
144.974.583
175.969.145
933.946.000
93.2%
6
Sách Sống Tử Tế (Mới)
12.229.859
15.809.172
42.027.239
116.502.642
287.238.724
369.858.977
251.735.352
1.095.401.965
61.3%
7
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 2
165.380.813
117.693.968
148.465.107
114.420.426
97.390.275
73.769.090
38.626.509
755.746.188
61.2%
8
Bộ EQ Cho Bé - Nuôi Dưỡng Trí Tuệ Cảm Xúc
112.228.641
142.031.662
123.995.716
68.507.384
50.642.858
45.422.110
40.168.235
582.996.606
75.9%
9
Bộ Tranh Vĩ Nhân Việt Nam (4 Tấm)
58.512.086
19.377.646
96.148.393
69.512.843
62.453.179
58.040.478
87.323.091
451.367.716
87.0%
10
Đài FM CA121
8.706.866
40.374.172
75.968.094
29.644.313
32.311.066
157.724.980
234.672.422
579.401.913
56.5%
Top 3 tựa chiếm 44% doanh thu — rủi ro tập trung sản phẩm.
💸 Cơ cấu chi phí theo khoản mục (24 khoản)
Khoản mục
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Tổng
%DT
BH Chi phí quảng cáo truyền thông
666.022.985
722.471.224
953.388.971
829.892.083
797.313.315
888.694.673
1.107.841.318
5.965.624.569
27.8%
BH Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng, BHXH)
219.277.833
231.646.159
201.817.897
206.089.505
206.151.611
280.031.115
300.553.592
1.645.567.712
7.7%
BH Chi phí sàn TMDT
161.838.070
120.596.079
201.623.809
181.472.001
216.081.170
227.535.664
229.800.834
1.338.947.627
6.2%
BH Nhân viên marketing
146.220.968
165.163.292
162.292.984
162.079.652
163.258.885
145.068.637
164.739.526
1.108.823.944
5.2%
BH Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
136.219.442
72.410.245
94.384.552
83.938.938
67.389.970
50.825.233
53.314.929
558.483.309
2.6%
BH Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
72.300.000
52.050.000
49.700.000
65.750.000
79.250.000
70.200.000
76.100.000
465.350.000
2.2%
BH Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
74.626.782
55.270.567
86.112.882
48.371.338
48.507.841
62.245.322
82.269.260
457.403.992
2.1%
BH Chi phí hoa hồng CTV, đại sứ đầu tư
36.962.430
25.582.176
38.993.233
32.124.899
31.095.392
27.303.133
25.516.708
217.577.971
1.0%
BH Chi phí vật tư, bao bì đóng hàng
22.201.178
32.543.644
53.136.969
27.074.800
13.459.186
37.762.436
24.033.596
210.211.809
1.0%
QL Chí phí nhân viên vận hành (Lương thưởng, BHXH)
21.937.850
31.727.850
27.967.850
28.607.850
27.907.850
32.967.850
32.247.850
203.364.950
0.9%
BH Phần mềm quản lý bán hàng
10.422.996
7.360.598
4.749.351
4.755.314
4.907.866
2.913.786
112.008.999
147.118.910
0.7%
QL Chi phí mặt bằng
20.000.000
7.000.000
7.000.000
7.000.000
7.000.000
7.000.000
0
55.000.000
0.3%
QL Chi phí khác (Công tác phí, ...)
0
1.764.620
270.000
0
35.222.222
13.846.698
297.916
51.401.456
0.2%
BH Công tác phí bộ phận bán hàng (Đi lại, ăn uống...)
11.181.260
0
16.753.334
1.900.000
0
14.052.640
0
43.887.234
0.2%
BH Qùa tặng khách hàng 0 đồng
4.587.933
13.536.144
4.669.428
18.571
3.591.856
840.882
2.989.800
30.234.614
0.1%
BH BÁN HÀNG - UNESCO
30.000.000
0
0
0
0
0
0
30.000.000
0.1%
QL Chi phí ăn uống
0
0
0
0
13.333.332
7.188.001
1.680.000
22.201.333
0.1%
QL Chi phí phần mềm quản lý (Kế toán, Hành chính, NS, đồng bộ....)
2.110.283
2.110.283
2.110.283
2.110.283
2.110.283
2.110.283
1.259.433
13.921.131
0.1%
BH Chi phí bán hàng - Quảng cáo Lazada
0
0
0
1.050.000
4.000.000
2.000.000
1.900.000
8.950.000
0.0%
BH Bán hàng - Dụng cụ, đồ dùng
0
1.420.000
0
600.000
0
0
2.872.184
4.892.184
0.0%
BH Chi phí bằng tiền khác
346.001
1.450
400
138.000
80
67.143
2.168.319
2.721.393
0.0%
QL Chi phí VPP, đồ dùng VP hàng tháng
149.000
149.600
493.000
482.000
370.370
370.370
370.370
2.384.710
0.0%
QL Chi phí nền tảng công nghệ kinh doanh (Odoo, platform)
Dòng tiền chi tiết theo tháng & theo nguồn — xem tab riêng "Dòng tiền".
Báo cáo kết quả kinh doanh chi tiết · Th1–Th7/2026 (7 tháng)
Cuộn ngang để xem đủ các tháng · tiêu đề cột và cột "Chỉ tiêu" được ghim cố định
Mẹo: bấm vào các ô số (mọi bảng) để chọn → xem Tổng ở thanh dưới cùng
Chỉ tiêu
Mã
Th1
%
Th2*
%
Th3
%
Th4
%
Th5
%
Th6
%
Th7
%
Tổng
%DS
%DTT
Doanh số bán hàng
DSBH
3.495.469.776
125.5%
2.301.971.379
117.2%
4.655.459.927
121.6%
3.479.573.756
120.5%
3.242.988.656
117.8%
3.745.985.968
118.4%
4.802.250.269
118.4%
25.723.699.731
100.0%
120.0%
Doanh số sách thương mại
5111
3.437.294.177
123.4%
2.272.548.163
115.7%
4.626.558.176
120.8%
3.465.570.887
120.0%
3.228.046.192
117.2%
3.731.628.055
118.0%
4.794.046.557
118.2%
25.555.692.207
99.3%
119.2%
Doanh số sách xuất bản
5112
58.119.115
2.1%
29.423.216
1.5%
28.901.751
0.8%
14.002.869
0.5%
14.942.464
0.5%
7.109.533
0.2%
8.125.008
0.2%
160.623.956
0.6%
0.7%
Doanh số dịch vụ (Affiliate + khóa học)
5113
56.484
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
7.248.380
0.2%
78.704
0.0%
7.383.568
0.0%
0.0%
(−) Giảm trừ doanh thu
709.495.373
25.5%
337.221.463
17.2%
825.882.764
21.6%
591.708.763
20.5%
489.715.420
17.8%
583.265.135
18.4%
745.351.709
18.4%
4.282.640.627
16.6%
20.0%
Chiết khấu thương mại
521
709.495.373
25.5%
334.222.543
17.0%
825.882.764
21.6%
591.708.763
20.5%
489.715.420
17.8%
583.265.135
18.4%
745.351.709
18.4%
4.279.641.707
16.6%
20.0%
Giá trị hàng trả lại
0
0.0%
2.998.920
0.2%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
2.998.920
0.0%
0.0%
DOANH THU THUẦN
2.785.974.403
100.0%
1.964.749.916
100.0%
3.829.577.163
100.0%
2.887.864.993
100.0%
2.753.273.236
100.0%
3.162.720.833
100.0%
4.056.898.560
100.0%
21.441.059.104
83.4%
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
632
1.057.701.377
38.0%
691.562.479
35.2%
1.326.179.457
34.6%
983.464.037
34.1%
921.476.354
33.5%
1.144.376.629
36.2%
1.345.705.410
33.2%
7.470.465.743
29.0%
34.8%
LỢI NHUẬN GỘP
1.728.273.026
62.0%
1.273.187.437
64.8%
2.503.397.706
65.4%
1.904.400.956
65.9%
1.831.796.882
66.5%
2.018.344.204
63.8%
2.711.193.150
66.8%
13.970.593.361
54.3%
65.2%
(−) Chi phí bán hàng
1.591.938.877
57.1%
1.500.050.128
76.3%
1.864.383.672
48.7%
1.642.311.078
56.9%
1.638.798.848
59.5%
1.809.444.261
57.2%
2.186.016.698
53.9%
12.232.943.562
47.6%
57.1%
Chi phí quảng cáo truyền thông
BH-QCTT
666.022.985
23.9%
722.471.224
36.8%
953.388.971
24.9%
829.892.083
28.7%
797.313.315
29.0%
888.694.673
28.1%
1.107.841.318
27.3%
5.965.624.569
23.2%
27.8%
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng, BHXH)
BH-NVKD
219.277.833
7.9%
231.646.159
11.8%
201.817.897
5.3%
206.089.505
7.1%
206.151.611
7.5%
280.031.115
8.9%
300.553.592
7.4%
1.645.567.712
6.4%
7.7%
Chi phí sàn TMDT
BH-PSAN
161.838.070
5.8%
120.596.079
6.1%
201.623.809
5.3%
181.472.001
6.3%
216.081.170
7.8%
227.535.664
7.2%
229.800.834
5.7%
1.338.947.627
5.2%
6.2%
Nhân viên marketing
BH-NVQC
146.220.968
5.2%
165.163.292
8.4%
162.292.984
4.2%
162.079.652
5.6%
163.258.885
5.9%
145.068.637
4.6%
164.739.526
4.1%
1.108.823.944
4.3%
5.2%
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
BH-QCTIKTOK
136.219.442
4.9%
72.410.245
3.7%
94.384.552
2.5%
83.938.938
2.9%
67.389.970
2.4%
50.825.233
1.6%
53.314.929
1.3%
558.483.309
2.2%
2.6%
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
BH-QCSP
72.300.000
2.6%
52.050.000
2.6%
49.700.000
1.3%
65.750.000
2.3%
79.250.000
2.9%
70.200.000
2.2%
76.100.000
1.9%
465.350.000
1.8%
2.2%
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
BH-CPVC
74.626.782
2.7%
55.270.567
2.8%
86.112.882
2.2%
48.371.338
1.7%
48.507.841
1.8%
62.245.322
2.0%
82.269.260
2.0%
457.403.992
1.8%
2.1%
Chi phí hoa hồng CTV, đại sứ đầu tư
BH-LCTV
36.962.430
1.3%
25.582.176
1.3%
38.993.233
1.0%
32.124.899
1.1%
31.095.392
1.1%
27.303.133
0.9%
25.516.708
0.6%
217.577.971
0.8%
1.0%
Chi phí vật tư, bao bì đóng hàng
BH-CPVT
22.201.178
0.8%
32.543.644
1.7%
53.136.969
1.4%
27.074.800
0.9%
13.459.186
0.5%
37.762.436
1.2%
24.033.596
0.6%
210.211.809
0.8%
1.0%
Phần mềm quản lý bán hàng
BH-PMQL
10.422.996
0.4%
7.360.598
0.4%
4.749.351
0.1%
4.755.314
0.2%
4.907.866
0.2%
2.913.786
0.1%
112.008.999
2.8%
147.118.910
0.6%
0.7%
Công tác phí bộ phận bán hàng (Đi lại, ăn uống...)
BH-CCTP
11.181.260
0.4%
0
0.0%
16.753.334
0.4%
1.900.000
0.1%
0
0.0%
14.052.640
0.4%
0
0.0%
43.887.234
0.2%
0.2%
Qùa tặng khách hàng 0 đồng
BH-QTKH
4.587.933
0.2%
13.536.144
0.7%
4.669.428
0.1%
18.571
0.0%
3.591.856
0.1%
840.882
0.0%
2.989.800
0.1%
30.234.614
0.1%
0.1%
BÁN HÀNG - UNESCO
BH-UCED
30.000.000
1.1%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
30.000.000
0.1%
0.1%
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Lazada
BH-QCLZ
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
1.050.000
0.0%
4.000.000
0.1%
2.000.000
0.1%
1.900.000
0.0%
8.950.000
0.0%
0.0%
Bán hàng - Dụng cụ, đồ dùng
BH-CCDC
0
0.0%
1.420.000
0.1%
0
0.0%
600.000
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
2.872.184
0.1%
4.892.184
0.0%
0.0%
Chi phí bằng tiền khác
BH-KHAC
346.001
0.0%
1.450
0.0%
400
0.0%
138.000
0.0%
80
0.0%
67.143
0.0%
2.168.319
0.1%
2.721.393
0.0%
0.0%
Chi phí xử lý công nợ nhỏ lẻ
BH-XLCN
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
100
0.0%
1.200
0.0%
0
0.0%
1.300
0.0%
0.0%
(−) Chi phí quản lý doanh nghiệp
31.197.133
1.1%
42.737.733
2.2%
35.730.850
0.9%
36.089.850
1.2%
76.796.738
2.8%
62.173.634
2.0%
35.904.265
0.9%
320.630.203
1.2%
1.5%
Chí phí nhân viên vận hành (Lương thưởng, BHXH)
QL-NVVH
21.937.850
0.8%
31.727.850
1.6%
27.967.850
0.7%
28.607.850
1.0%
27.907.850
1.0%
32.967.850
1.0%
32.247.850
0.8%
203.364.950
0.8%
0.9%
Chi phí mặt bằng
QL-CPMB
20.000.000
0.7%
7.000.000
0.4%
7.000.000
0.2%
7.000.000
0.2%
7.000.000
0.3%
7.000.000
0.2%
0
0.0%
55.000.000
0.2%
0.3%
Chi phí khác (Công tác phí, ...)
QL-KHAC
0
0.0%
1.764.620
0.1%
270.000
0.0%
0
0.0%
35.222.222
1.3%
13.846.698
0.4%
297.916
0.0%
51.401.456
0.2%
0.2%
Chi phí ăn uống
QL-CPAU
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
13.333.332
0.5%
7.188.001
0.2%
1.680.000
0.0%
22.201.333
0.1%
0.1%
Chi phí phần mềm quản lý (Kế toán, Hành chính, NS, đồng bộ....)
QL-PMQL
2.110.283
0.1%
2.110.283
0.1%
2.110.283
0.1%
2.110.283
0.1%
2.110.283
0.1%
2.110.283
0.1%
1.259.433
0.0%
13.921.131
0.1%
0.1%
Chi phí VPP, đồ dùng VP hàng tháng
QL-VPPH
149.000
0.0%
149.600
0.0%
493.000
0.0%
482.000
0.0%
370.370
0.0%
370.370
0.0%
370.370
0.0%
2.384.710
0.0%
0.0%
Chi phí nền tảng công nghệ kinh doanh (Odoo, platform)
QL-PMKD
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
0
0.0%
1.466.520
0.0%
48.896
0.0%
1.515.416
0.0%
0.0%
LỢI NHUẬN THUẦN TỪ HĐKD
105.137.016
3.8%
-269.600.424
-13.7%
603.283.184
15.8%
226.000.028
7.8%
116.201.296
4.2%
146.726.309
4.6%
489.272.187
12.1%
1.417.019.596
5.5%
6.6%
(+) Doanh thu tài chính
515
54.254
0.0%
83.172
0.0%
5.625
0.0%
126.381
0.0%
114.487
0.0%
150.634
0.0%
147.113
0.0%
681.666
0.0%
0.0%
(+) Thu nhập khác
711
61.195
0.0%
111.751
0.0%
59.500
0.0%
62.749
0.0%
1.000
0.0%
222.101
0.0%
1.508.530
0.0%
2.026.826
0.0%
0.0%
(−) Chi phí khác
811
12.986.001
0.5%
16.070
0.0%
400
0.0%
8.000
0.0%
180
0.0%
2.864.431
0.1%
301
0.0%
15.875.383
0.1%
0.1%
TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
92.266.464
3.3%
-269.421.571
-13.7%
603.347.909
15.8%
226.181.158
7.8%
116.316.603
4.2%
144.234.613
4.6%
490.927.529
12.1%
1.403.852.705
5.5%
6.5%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
18.453.293
0.7%
0
0.0%
120.669.582
3.2%
45.236.232
1.6%
23.263.321
0.8%
28.846.923
0.9%
98.185.506
2.4%
334.654.855
1.3%
1.6%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
73.813.171
2.6%
-269.421.571
-13.7%
482.678.327
12.6%
180.944.926
6.3%
93.053.282
3.4%
115.387.690
3.6%
392.742.023
9.7%
1.069.197.850
4.2%
5.0%
KQKD chi tiết theo chuẩn B02 — từng khoản mục chi phí (KMCP) tách riêng theo tháng; cột % nhỏ sau mỗi tháng = tỷ trọng trên Doanh thu thuần THÁNG đó; %DS = trên Doanh số bán hàng cả kỳ, %DTT = trên Doanh thu thuần cả kỳ. Tổng CP bán hàng/quản lý & lợi nhuận lấy theo số kết chuyển 911 (khớp các tab khác); các dòng KMCP là chi tiết, có thể lệch nhỏ (~vài chục triệu/kỳ) so với tổng do bút toán điều chỉnh cuối kỳ. Doanh thu neo AMIS. Cột Th2: doanh thu tạm theo sổ (chưa có KC). Thuế TNDN tạm tính 20% trên lợi nhuận từng tháng có lãi — quyết toán thực tế theo năm (được chuyển lỗ) nên số phải nộp thực có thể thấp hơn.
⚠️ Lưu ý quan trọng: Chi phí đầu tư qua VIUP tại Phố Sách (~150 triệu đồng) CHƯA được ghi nhận vào sổ → lợi nhuận đang cao hơn thực tế khoảng 150 tr. Cần bổ sung để phản ánh đúng.
Về thuế TNDN: đang tạm tính 20% trên lợi nhuận kế toán (tháng có lãi). CHƯA cộng lại chi phí không được trừ (chi phí không hợp lý) vào thu nhập chịu thuế → thuế TNDN thực tế có thể TĂNG LÊN tùy số chi phí không được trừ. Quyết toán theo năm (được chuyển lỗ giữa các tháng).
Dòng tiền thuần cả kỳ
+2,25 tỷ
phương pháp trực tiếp
HĐKD 2,25 tỷ + HĐĐT 681.666 đ
Số dư đầu kỳ
657,4 tr
tồn quỹ + ngân hàng
Số dư cuối kỳ
2,91 tỷ
Th1–Th7/2026 (7 tháng)
Tiền vào / Tiền ra
19,52 tỷ
chi 17,27 tỷ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (chưa phát sinh hoạt động tài chính — không vay/góp vốn)
Phương pháp trực tiếp · phân theo 3 hoạt động · doanh nghiệp tự tài trợ hoàn toàn bằng dòng tiền kinh doanh.
Chỉ tiêu
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Tổng
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Thu qua sàn/ĐVVC (phải thu khác)
1.690.501.943
1.536.247.971
3.210.634.872
2.124.816.385
2.090.998.133
2.561.512.842
3.405.166.289
16.619.878.435
Thu từ khách hàng
550.128.110
233.722.557
265.688.121
347.308.990
366.477.070
360.792.389
639.362.847
2.763.480.084
Hoàn từ nhà cung cấp
52.224.225
30.223.410
28.966.906
7.803.530
0
0
0
119.218.071
Phải trả khác (hoàn/nhận hộ)
0
0
0
0
0
0
10.800.000
10.800.000
Thu nhập khác
61.055
111.750
58.500
62.749
1.000
222.100
1.508.300
2.025.454
Phải trả người bán (khác)
0
0
0
0
0
1.166.665
0
1.166.665
Hoàn tạm ứng
166.000
0
0
0
0
0
0
166.000
Khác
20.000
0
0
0
0
0
0
20.000
Trả nhà cung cấp (hàng, ads, vận chuyển...)
1.585.036.025
1.548.731.680
2.328.411.697
2.294.446.266
1.212.893.533
2.128.987.048
2.489.392.981
13.587.899.230
Trả lương
267.165.301
386.974.820
332.382.080
356.220.977
336.170.052
361.224.631
452.489.160
2.492.627.021
Nộp thuế GTGT
65.650.461
0
0
0
6.580.551
254.736.575
0
326.967.587
Tạm ứng
7.000.000
10.000.000
45.512.691
3.000.000
34.089.454
16.500.000
200.000.000
316.102.145
Trả nhà cung cấp (khác)
15.800.000
48.310.000
22.300.000
28.798.855
36.000.000
1.843.180
39.086.293
192.138.328
Nộp BHXH
16.992.000
22.089.600
0
46.117.350
0
54.374.400
0
139.573.350
Nộp thuế TNCN
40.813.851
0
0
0
66.122.962
0
0
106.936.813
CP bán hàng - dịch vụ mua ngoài
31.499.000
0
0
1.116.065
100.000
0
8.464.600
41.179.665
Trả lại khách
0
1.054.000
5.525.000
4.735.000
1.842.400
1.183.000
11.495.000
25.834.400
Chi khác
13.000.000
14.620
0
0
0
2.775.988
0
15.790.608
CP quản lý - dịch vụ mua ngoài
0
1.000.000
0
0
0
9.120.501
1.680.000
11.800.501
Trả phải trả khác
0
0
10.800.000
0
0
0
0
10.800.000
CP bán hàng - vật liệu, bao bì
0
450.000
0
0
0
0
168.000
618.000
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ kinh doanh
250.144.695
-218.319.032
760.416.931
-254.442.859
763.677.251
92.948.673
854.061.402
2.248.487.061
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Lãi tiền gửi
54.254
83.172
5.625
126.381
114.487
150.634
147.113
681.666
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tư
54.254
83.172
5.625
126.381
114.487
150.634
147.113
681.666
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TRONG KỲ
250.198.949
-218.235.860
760.422.556
-254.316.478
763.791.738
93.099.307
854.208.515
2.249.168.727
Tiền & tương đương tiền đầu kỳ
657.399.956
907.598.905
689.363.045
1.449.785.601
1.195.469.123
1.959.260.861
2.052.360.168
657.399.956
Tiền & tương đương tiền cuối kỳ
907.598.905
689.363.045
1.449.785.601
1.195.469.123
1.959.260.861
2.052.360.168
2.906.568.683
2.906.568.683
Xu hướng số dư tiền
Số dư tiền cuối mỗi tháng
Tháng
Tiền vào
Tiền ra
Thuần
Số dư cuối
Đầu kỳ
—
—
—
657.399.956
Th1
2.293.155.587
2.042.956.638
+250.198.949
907.598.905
Th2
1.800.388.860
2.018.624.720
-218.235.860
689.363.045
Th3
3.505.354.024
2.744.931.468
+760.422.556
1.449.785.601
Th4
2.480.118.035
2.734.434.513
-254.316.478
1.195.469.123
Th5
2.457.590.690
1.693.798.952
+763.791.738
1.959.260.861
Th6
2.923.844.630
2.830.745.323
+93.099.307
2.052.360.168
Th7
4.056.984.549
3.202.776.034
+854.208.515
2.906.568.683
Cộng
19.517.436.375
17.268.267.648
+2.249.168.727
2.906.568.683
Tiền vào theo nguồn (cả kỳ)
Thu qua sàn/ĐVVC (phải thu khác)
16.619.878.435
85.2%
Thu từ khách hàng
2.763.480.084
14.2%
Hoàn từ nhà cung cấp
119.218.071
0.6%
Phải trả khác (hoàn/nhận hộ)
10.800.000
0.1%
Thu nhập khác
2.025.454
0.0%
Phải trả người bán (khác)
1.166.665
0.0%
Lãi tiền gửi
681.666
0.0%
Hoàn tạm ứng
166.000
0.0%
Khác
20.000
0.0%
Tiền ra theo nhóm (cả kỳ)
Trả nhà cung cấp (hàng, ads, vận chuyển...)
13.587.899.230
78.7%
Trả lương
2.492.627.021
14.4%
Nộp thuế GTGT
326.967.587
1.9%
Tạm ứng
316.102.145
1.8%
Trả nhà cung cấp (khác)
192.138.328
1.1%
Nộp BHXH
139.573.350
0.8%
Nộp thuế TNCN
106.936.813
0.6%
CP bán hàng - dịch vụ mua ngoài
41.179.665
0.2%
Trả lại khách
25.834.400
0.1%
Chi khác
15.790.608
0.1%
CP quản lý - dịch vụ mua ngoài
11.800.501
0.1%
Trả phải trả khác
10.800.000
0.1%
CP bán hàng - vật liệu, bao bì
618.000
0.0%
Đã loại chuyển nội bộ giữa các tài khoản ngân hàng để không thổi phồng dòng tiền.
Đối chiếu Lãi ↔ Tiền
✅ Dòng tiền thuần cả kỳ 2,25 tỷ
= HĐ kinh doanh 2,25 tỷ + HĐ đầu tư 681.666 đ. Kỳ này không vay/góp vốn/mua sắm lớn → doanh nghiệp tự tài trợ hoàn toàn bằng kinh doanh.
📊 Dòng tiền KD so với Lợi nhuận trước thuế
Dòng tiền từ HĐKD 2,25 tỷ so với lợi nhuận trước thuế 1,4 tỷ — chênh 844,6 tr. Chênh lệch này đến từ thời điểm ghi nhận doanh thu/chi phí khác thời điểm thu/chi tiền thực tế (VD: khách trả trước/sau, mua hàng trả chậm). Cần bảng công nợ phải thu/phải trả để đối chiếu chính xác — hiện chưa có (xem mục "Việc còn tồn" trong SOP).
1đ quảng cáo tạo 3.17đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).
💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông
666 tr, chiếm 41.0% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.
Kết quả kinh doanh Th1
Chỉ tiêu
Số tiền
%DTT
Doanh thu thuần
2.785.974.403
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
1.057.701.377
38.0%
Lãi gộp
1.728.273.026
62.0%
(−) CP bán hàng
1.591.938.877
57.1%
(−) CP quản lý
31.197.133
1.1%
(−) CP khác (811)
12.986.001
0.5%
(+) TN tài chính & khác
115.449
0.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
92.266.464
3.3%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
18.453.293
0.7%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
73.813.171
2.6%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
Kênh
Doanh thu
%
Kênh Facebook
1.322.844.988
47.6%
Kênh Tiktok
417.271.939
15.0%
Kênh Shopee
386.136.526
13.9%
Sự kiện OFF
204.112.750
7.4%
Sống Tử Tế
179.556.891
6.5%
Kênh Resale
146.929.680
5.3%
zalo + web (kênh hứng)
108.810.936
3.9%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
10.940.905
0.4%
Top 5 đầu sách
#
Đầu sách
Doanh thu
%DT
1
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
359.565.295
12.9%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
355.805.690
12.8%
3
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1
300.437.974
10.8%
4
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
294.768.181
10.6%
5
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 2
165.380.813
5.9%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
666 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
219,3 tr
Chi phí sàn TMDT
161,8 tr
Nhân viên marketing
146,2 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
136,2 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
74,6 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
72,3 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêu
Giá trị
Số dư đầu tháng
657.399.956
Tiền vào
2.293.155.587
Tiền ra
2.042.956.638
Dòng tiền thuần
+250.198.949
Số dư cuối tháng
907.598.905
Số đơn hàng
5.380
Giá trị đơn TB (AOV)
516.098 đ
Chi quảng cáo
874.542.427
ROAS
3.17
Doanh thu thuần
1,96 tỷ
Th2*
▼ -29% so Th1
Lãi gộp
1,27 tỷ
biên 64.8%
Lợi nhuận trước thuế
-269,4 tr
biên -13.7%
▼ -361,7 tr so Th1
Dòng tiền thuần
-218,2 tr
số dư cuối 689,4 tr
Phân tích & đánh giá Th2*
🔻 Kết quả Th2*
Doanh thu 1,96 tỷ, lỗ trước thuế 269,4 tr (biên -13.7%). Doanh thu giảm 29% so với Th1; lợi nhuận chuyển từ lãi 92,3 tr sang lỗ 269,4 tr.
📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook
Đóng góp 1,07 tỷ, chiếm 54.5% doanh thu tháng.
⚠️ ROAS 2.32
1đ quảng cáo tạo 2.32đ doanh thu, thấp hơn bình quân kỳ (3.06) — cần rà soát hiệu quả quảng cáo.
💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông
722,5 tr, chiếm 46.8% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.
Kết quả kinh doanh Th2*
Chỉ tiêu
Số tiền
%DTT
Doanh thu thuần
1.964.749.916
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
691.562.479
35.2%
Lãi gộp
1.273.187.437
64.8%
(−) CP bán hàng
1.500.050.128
76.3%
(−) CP quản lý
42.737.733
2.2%
(−) CP khác (811)
16.070
0.0%
(+) TN tài chính & khác
194.923
0.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
-269.421.571
-13.7%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
0
0.0%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
-269.421.571
-13.7%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
Kênh
Doanh thu
%
Kênh Facebook
1.071.211.349
54.5%
Kênh Shopee
329.887.995
16.8%
Kênh Tiktok
256.995.245
13.1%
Kênh Resale
117.610.888
6.0%
zalo + web (kênh hứng)
86.310.123
4.4%
Sự kiện OFF
65.376.563
3.3%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
32.085.372
1.6%
Sống Tử Tế
5.272.381
0.3%
Top 5 đầu sách
#
Đầu sách
Doanh thu
%DT
1
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1
238.249.160
12.1%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
175.829.848
8.9%
3
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
148.493.428
7.6%
4
Bộ EQ Cho Bé - Nuôi Dưỡng Trí Tuệ Cảm Xúc
142.031.662
7.2%
5
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
128.846.123
6.6%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
722,5 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
231,6 tr
Nhân viên marketing
165,2 tr
Chi phí sàn TMDT
120,6 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
72,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
55,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
52,1 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêu
Giá trị
Số dư đầu tháng
907.598.905
Tiền vào
1.800.388.860
Tiền ra
2.018.624.720
Dòng tiền thuần
-218.235.860
Số dư cuối tháng
689.363.045
Số đơn hàng
4.247
Giá trị đơn TB (AOV)
462.621 đ
Chi quảng cáo
846.931.469
ROAS
2.32
Doanh thu thuần
3,83 tỷ
Th3
▲ +95% so Th2
Lãi gộp
2,5 tỷ
biên 65.4%
Lợi nhuận trước thuế
603,3 tr
biên 15.8%
▲ +872,8 tr so Th2
Dòng tiền thuần
+760,4 tr
số dư cuối 1,45 tỷ
Phân tích & đánh giá Th3
✅ Kết quả Th3
Doanh thu 3,83 tỷ, lãi trước thuế 603,3 tr (biên 15.8%). Doanh thu tăng 95% so với Th2; lợi nhuận chuyển từ lỗ 269,4 tr sang lãi 603,3 tr.
📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook
Đóng góp 2,43 tỷ, chiếm 63.3% doanh thu tháng.
✅ ROAS 3.49
1đ quảng cáo tạo 3.49đ doanh thu, cao hơn bình quân kỳ (3.06) — hiệu quả quảng cáo tốt.
💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông
953,4 tr, chiếm 50.2% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.
Kết quả kinh doanh Th3
Chỉ tiêu
Số tiền
%DTT
Doanh thu thuần
3.829.577.163
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
1.326.179.457
34.6%
Lãi gộp
2.503.397.706
65.4%
(−) CP bán hàng
1.864.383.672
48.7%
(−) CP quản lý
35.730.850
0.9%
(−) CP khác (811)
400
0.0%
(+) TN tài chính & khác
65.125
0.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
603.347.909
15.8%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
120.669.582
3.2%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
482.678.327
12.6%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
Kênh
Doanh thu
%
Kênh Facebook
2.425.638.878
63.3%
Kênh Shopee
586.140.263
15.3%
Kênh Tiktok
229.747.945
6.0%
zalo + web (kênh hứng)
191.088.086
5.0%
Kênh Resale
187.923.794
4.9%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
120.445.273
3.1%
Sự kiện OFF
87.643.225
2.3%
DT khác
536.690
0.0%
Sàn khác (Tiki, Lazada)
303.810
0.0%
Top 5 đầu sách
#
Đầu sách
Doanh thu
%DT
1
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
697.369.226
18.2%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
648.447.440
16.9%
3
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
538.333.108
14.1%
4
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1
294.518.686
7.7%
5
Tranh Việt Sử 4000 Năm
195.081.191
5.1%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
953,4 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
201,8 tr
Chi phí sàn TMDT
201,6 tr
Nhân viên marketing
162,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
94,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
86,1 tr
Chi phí vật tư, bao bì đóng hàng
53,1 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêu
Giá trị
Số dư đầu tháng
689.363.045
Tiền vào
3.505.354.024
Tiền ra
2.744.931.468
Dòng tiền thuần
+760.422.556
Số dư cuối tháng
1.449.785.601
Số đơn hàng
6.345
Giá trị đơn TB (AOV)
603.541 đ
Chi quảng cáo
1.097.473.523
ROAS
3.49
Doanh thu thuần
2,89 tỷ
Th4
▼ -25% so Th3
Lãi gộp
1,9 tỷ
biên 65.9%
Lợi nhuận trước thuế
226,2 tr
biên 7.8%
▼ -63% so Th3
Dòng tiền thuần
-254,3 tr
số dư cuối 1,2 tỷ
Phân tích & đánh giá Th4
✅ Kết quả Th4
Doanh thu 2,89 tỷ, lãi trước thuế 226,2 tr (biên 7.8%). Doanh thu giảm 25% so với Th3; lợi nhuận giảm 63% so với Th3.
📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook
Đóng góp 1,92 tỷ, chiếm 66.5% doanh thu tháng.
📊 ROAS 2.94
1đ quảng cáo tạo 2.94đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).
💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông
829,9 tr, chiếm 49.4% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.
Kết quả kinh doanh Th4
Chỉ tiêu
Số tiền
%DTT
Doanh thu thuần
2.887.864.993
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
983.464.037
34.1%
Lãi gộp
1.904.400.956
65.9%
(−) CP bán hàng
1.642.311.078
56.9%
(−) CP quản lý
36.089.850
1.2%
(−) CP khác (811)
8.000
0.0%
(+) TN tài chính & khác
189.130
0.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
226.181.158
7.8%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
45.236.232
1.6%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
180.944.926
6.3%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
Kênh
Doanh thu
%
Kênh Facebook
1.919.977.009
66.5%
Kênh Shopee
539.109.799
18.7%
Kênh Tiktok
212.393.524
7.4%
zalo + web (kênh hứng)
67.649.995
2.3%
Sự kiện OFF
48.400.353
1.7%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
43.635.184
1.5%
Kênh Resale
43.435.815
1.5%
Sàn khác (Tiki, Lazada)
11.876.675
0.4%
DT khác
1.054.162
0.0%
Top 5 đầu sách
#
Đầu sách
Doanh thu
%DT
1
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
521.863.218
18.1%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
486.059.656
16.8%
3
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
427.912.603
14.8%
4
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1
230.239.150
8.0%
5
Tranh Việt Sử 4000 Năm
158.940.013
5.5%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
829,9 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
206,1 tr
Chi phí sàn TMDT
181,5 tr
Nhân viên marketing
162,1 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
83,9 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
65,8 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
48,4 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêu
Giá trị
Số dư đầu tháng
1.449.785.601
Tiền vào
2.480.118.035
Tiền ra
2.734.434.513
Dòng tiền thuần
-254.316.478
Số dư cuối tháng
1.195.469.123
Số đơn hàng
4.899
Giá trị đơn TB (AOV)
589.413 đ
Chi quảng cáo
980.631.021
ROAS
2.94
Doanh thu thuần
2,75 tỷ
Th5
▼ -5% so Th4
Lãi gộp
1,83 tỷ
biên 66.5%
Lợi nhuận trước thuế
116,3 tr
biên 4.2%
▼ -49% so Th4
Dòng tiền thuần
+763,8 tr
số dư cuối 1,96 tỷ
Phân tích & đánh giá Th5
✅ Kết quả Th5
Doanh thu 2,75 tỷ, lãi trước thuế 116,3 tr (biên 4.2%). Doanh thu giảm 5% so với Th4; lợi nhuận giảm 49% so với Th4.
📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook
Đóng góp 1,84 tỷ, chiếm 66.9% doanh thu tháng.
📊 ROAS 2.90
1đ quảng cáo tạo 2.90đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).
💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông
797,3 tr, chiếm 46.5% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.
Kết quả kinh doanh Th5
Chỉ tiêu
Số tiền
%DTT
Doanh thu thuần
2.753.273.236
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
921.476.354
33.5%
Lãi gộp
1.831.796.882
66.5%
(−) CP bán hàng
1.638.798.848
59.5%
(−) CP quản lý
76.796.738
2.8%
(−) CP khác (811)
180
0.0%
(+) TN tài chính & khác
115.487
0.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
116.316.603
4.2%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
23.263.321
0.8%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
93.053.282
3.4%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
Kênh
Doanh thu
%
Kênh Facebook
1.841.837.393
66.9%
Kênh Shopee
614.528.443
22.3%
Kênh Tiktok
181.095.342
6.6%
zalo + web (kênh hứng)
65.186.506
2.4%
Sự kiện OFF
40.999.142
1.5%
Sàn khác (Tiki, Lazada)
7.063.564
0.3%
Kênh Resale
1.422.267
0.1%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
766.669
0.0%
⚠ Chưa gán mã
10.387
0.0%
Top 5 đầu sách
#
Đầu sách
Doanh thu
%DT
1
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
486.480.408
17.7%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
452.937.366
16.5%
3
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
411.803.997
15.0%
4
Sách Sống Tử Tế (Mới)
287.238.724
10.4%
5
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1
197.703.079
7.2%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
797,3 tr
Chi phí sàn TMDT
216,1 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
206,2 tr
Nhân viên marketing
163,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
79,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
67,4 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
48,5 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêu
Giá trị
Số dư đầu tháng
1.195.469.123
Tiền vào
2.457.590.690
Tiền ra
1.693.798.952
Dòng tiền thuần
+763.791.738
Số dư cuối tháng
1.959.260.861
Số đơn hàng
4.807
Giá trị đơn TB (AOV)
572.688 đ
Chi quảng cáo
947.953.285
ROAS
2.90
Doanh thu thuần
3,16 tỷ
Th6
▲ +15% so Th5
Lãi gộp
2,02 tỷ
biên 63.8%
Lợi nhuận trước thuế
144,2 tr
biên 4.6%
▲ +24% so Th5
Dòng tiền thuần
+93,1 tr
số dư cuối 2,05 tỷ
Phân tích & đánh giá Th6
✅ Kết quả Th6
Doanh thu 3,16 tỷ, lãi trước thuế 144,2 tr (biên 4.6%). Doanh thu tăng 15% so với Th5; lợi nhuận tăng 24% so với Th5.
📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook
Đóng góp 2,28 tỷ, chiếm 72.0% doanh thu tháng.
📊 ROAS 3.13
1đ quảng cáo tạo 3.13đ doanh thu, gần sát bình quân kỳ (3.06).
💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông
888,7 tr, chiếm 47.5% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.
Kết quả kinh doanh Th6
Chỉ tiêu
Số tiền
%DTT
Doanh thu thuần
3.162.720.833
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
1.144.376.629
36.2%
Lãi gộp
2.018.344.204
63.8%
(−) CP bán hàng
1.809.444.261
57.2%
(−) CP quản lý
62.173.634
2.0%
(−) CP khác (811)
2.864.431
0.1%
(+) TN tài chính & khác
372.735
0.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
144.234.613
4.6%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
28.846.923
0.9%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
115.387.690
3.6%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
Kênh
Doanh thu
%
Kênh Facebook
2.275.990.066
72.0%
Kênh Shopee
551.289.667
17.4%
Kênh Tiktok
168.978.191
5.3%
Sự kiện OFF
75.844.715
2.4%
zalo + web (kênh hứng)
61.654.111
1.9%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
17.801.782
0.6%
Sàn khác (Tiki, Lazada)
7.809.011
0.2%
⚠ Chưa gán mã
1.439.029
0.0%
Kênh Resale
1.121.229
0.0%
Top 5 đầu sách
#
Đầu sách
Doanh thu
%DT
1
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
481.012.388
15.2%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
436.158.376
13.8%
3
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
399.914.158
12.6%
4
Sách Sống Tử Tế (Mới)
369.858.977
11.7%
5
Bộ Sách Gieo Hạt Cùng Vĩ Nhân Bộ 1
182.436.588
5.8%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
888,7 tr
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
280 tr
Chi phí sàn TMDT
227,5 tr
Nhân viên marketing
145,1 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
70,2 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
62,2 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Tiktok
50,8 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêu
Giá trị
Số dư đầu tháng
1.959.260.861
Tiền vào
2.923.844.630
Tiền ra
2.830.745.323
Dòng tiền thuần
+93.099.307
Số dư cuối tháng
2.052.360.168
Số đơn hàng
5.611
Giá trị đơn TB (AOV)
563.523 đ
Chi quảng cáo
1.011.719.906
ROAS
3.13
Doanh thu thuần
4,06 tỷ
Th7
▲ +28% so Th6
Lãi gộp
2,71 tỷ
biên 66.8%
Lợi nhuận trước thuế
490,9 tr
biên 12.1%
▲ +240% so Th6
Dòng tiền thuần
+854,2 tr
số dư cuối 2,91 tỷ
Phân tích & đánh giá Th7
✅ Kết quả Th7
Doanh thu 4,06 tỷ, lãi trước thuế 490,9 tr (biên 12.1%). Doanh thu tăng 28% so với Th6; lợi nhuận tăng 240% so với Th6.
📣 Kênh chủ lực: Kênh Facebook
Đóng góp 3,17 tỷ, chiếm 78.1% doanh thu tháng.
✅ ROAS 3.27
1đ quảng cáo tạo 3.27đ doanh thu, cao hơn bình quân kỳ (3.06) — hiệu quả quảng cáo tốt.
💸 Chi phí lớn nhất: Chi phí quảng cáo truyền thông
1,11 tỷ, chiếm 49.9% tổng CP bán hàng + quản lý trong tháng.
Kết quả kinh doanh Th7
Chỉ tiêu
Số tiền
%DTT
Doanh thu thuần
4.056.898.560
100.0%
(−) Giá vốn hàng bán
1.345.705.410
33.2%
Lãi gộp
2.711.193.150
66.8%
(−) CP bán hàng
2.186.016.698
53.9%
(−) CP quản lý
35.904.265
0.9%
(−) CP khác (811)
301
0.0%
(+) TN tài chính & khác
1.655.643
0.0%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
490.927.529
12.1%
(−) Thuế TNDN (tạm tính 20%)
98.185.506
2.4%
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
392.742.023
9.7%
Kênh & đầu sách bán chạy
Doanh thu theo kênh
Kênh
Doanh thu
%
Kênh Facebook
3.166.146.538
78.1%
Kênh Shopee
589.531.097
14.5%
Kênh Tiktok
161.784.565
4.0%
zalo + web (kênh hứng)
71.358.483
1.8%
Sự kiện OFF
45.274.377
1.1%
Đại lý khác (gồm thiện nguyện, trường học)
18.272.381
0.5%
Sàn khác (Tiki, Lazada)
1.838.578
0.0%
⚠ Chưa gán mã
1.440.939
0.0%
Kênh Resale
737.195
0.0%
Top 5 đầu sách
#
Đầu sách
Doanh thu
%DT
1
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 1 (Bìa Cứng)
674.843.406
16.6%
2
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 2 (Bìa Cứng)
639.272.829
15.8%
3
Việt Sử Kiêu Hùng - Quyển 3 (Bìa Cứng)
599.766.574
14.8%
4
Sách Sống Tử Tế (Mới)
251.735.352
6.2%
5
Đài FM CA121
234.672.422
5.8%
Chi phí lớn nhất trong tháng
Chi phí quảng cáo truyền thông
1,11 tỷ
Chi phí nhân viên bán hàng (Lương thưởng
300,6 tr
Chi phí sàn TMDT
229,8 tr
Nhân viên marketing
164,7 tr
Phần mềm quản lý bán hàng
112 tr
Chi phí vận chuyển phục vụ bán hàng
82,3 tr
Chi phí bán hàng - Quảng cáo Shopee
76,1 tr
■ cam: chi phí bán hàng · ■ tím: quản lý · ■ xám: giá vốn
Dòng tiền & hiệu quả quảng cáo
Chỉ tiêu
Giá trị
Số dư đầu tháng
2.052.360.168
Tiền vào
4.056.984.549
Tiền ra
3.202.776.034
Dòng tiền thuần
+854.208.515
Số dư cuối tháng
2.906.568.683
Số đơn hàng
6.854
Giá trị đơn TB (AOV)
591.827 đ
Chi quảng cáo
1.239.156.247
ROAS
3.27
Báo cáo quản trị nội bộ — AI lập tự động từ sổ MISA (bán hàng, nhật ký chi phí, ngân hàng, 515, 711) + số kết chuyển AMIS. Công nợ & đối chiếu Lãi↔Tiền sẽ bổ sung khi có số chốt. Cập nhật 03/09/2026.